Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柱子

柱子

zhù zi
Âm Hán-Việt: trụ tử
HSK 3.0 cấp 7
cột trụ, cột nhà
pillar

Ví dụ câu

房子有四根柱子。

Fángzi yǒu sì gēn zhùzi.

Ngôi nhà có bốn cây cột.

The house has four pillars.

Cách dùng từ này

"柱子" (cái cột) là danh từ, lượng từ "根": "四 根 柱子", "一 根 柱子". Chỉ cột nhà, cột cầu, cột đá. Hay đi với từ chỉ vị trí: "柱子 上", "柱子 后面". Nghĩa bóng "trụ cột" (người, ngành gánh vác chính) thì dùng "支柱", không dùng "柱子".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →