Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牙膏

牙膏

yá gāo
Âm Hán-Việt: nha cao
HSK 3.0 cấp 4
kem đánh răng
toothpaste

Ví dụ câu

我买了新牙膏。

Wǒ mǎi le xīn yágāo.

Tôi đã mua kem đánh răng mới.

I bought new toothpaste.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ loại kem dùng để đánh răng. Thường đứng độc lập làm tân ngữ sau động từ như mua, dùng. Thường đi kèm với lượng từ "支" (một ống) hoặc "些" (một vài). Người học thường nhầm "牙膏" thành "牙刷"; "牙刷" là bàn chải, còn "牙膏" là kem.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →