Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粽子

粽子

zòng zi
Âm Hán-Việt: tống tử
HSK 3.0 cấp 6
bánh ú/bánh chưng
glutinous rice and choice of filling wrapped in leaves and steamed or boiled

Ví dụ câu

端午节我们吃粽子。

Duānwǔjié wǒmen chī zòngzi.

Tết Đoan Ngọ chúng tôi ăn bánh ú.

We eat zongzi on the Dragon Boat Festival.

Cách dùng từ này

"粽子" (bánh ú) là danh từ chỉ bánh gạo nếp gói lá, ăn vào "端午节" (Tết Đoan Ngọ). Lượng từ "个", hay đi với "吃", "包" (gói): "包 粽子", "端午节 我们 吃 粽子". Khác bánh chưng ngày Tết của Việt Nam ở dịp ăn và hình dáng (thường hình chóp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →