舆论对这件事反应强烈。
Yúlùn duì zhè jiàn shì fǎnyìng qiángliè.
Dư luận phản ứng mạnh mẽ về sự việc này.
Public opinion reacted strongly to this matter.
“舆论” (dư luận) là danh từ, chỉ ý kiến, thái độ chung của công chúng về một sự việc. Hay gặp: “社会 舆论”, “舆论 压力” (áp lực dư luận), “引起 舆论 关注”. Gặp nhiều trong tin tức, bài bình luận xã hội.
舆论 viết sang phồn thể là 輿論 yú lùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.