Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舆论

舆论

yú lùn
Âm Hán-Việt: dư luận
HSK 3.0 cấp 7
dư luận
public opinion

Ví dụ câu

舆论对这件事反应强烈。

Yúlùn duì zhè jiàn shì fǎnyìng qiángliè.

Dư luận phản ứng mạnh mẽ về sự việc này.

Public opinion reacted strongly to this matter.

Cách dùng từ này

“舆论” (dư luận) là danh từ, chỉ ý kiến, thái độ chung của công chúng về một sự việc. Hay gặp: “社会 舆论”, “舆论 压力” (áp lực dư luận), “引起 舆论 关注”. Gặp nhiều trong tin tức, bài bình luận xã hội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

舆论 viết sang phồn thể là 輿論 yú lùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →