Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诗歌

诗歌

shī gē
Âm Hán-Việt: thi ca
HSK 3.0 cấp 6
thơ ca, bài thơ
poem

Ví dụ câu

诗歌是最精练的语言艺术形式。

Shīgē shì zuì jīngliàn de yǔyán yìshù xíngshì.

Thơ ca là hình thức nghệ thuật ngôn ngữ súc tích nhất.

Poetry is the most refined form of linguistic art.

Cách dùng từ này

“诗歌” (thơ ca) là danh từ chỉ thơ nói chung như một thể loại văn học: “喜欢 诗歌”, “诗歌 朗诵” (ngâm thơ). Nói một bài thơ cụ thể thì dùng “诗” với lượng từ “首”: “一 首 诗”. Người làm thơ gọi là “诗人”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诗歌 viết sang phồn thể là 詩歌 shī gē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →