Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谈判

谈判

tán pàn
Âm Hán-Việt: đàm phán
HSK 3.0 cấp 6
đàm phán
to negotiate

Ví dụ câu

双方就合同条款进行了谈判。

Shuāngfāng jiù hétong tiáokuǎn jìnxíng le tánpàn.

Hai bên đã đàm phán về các điều khoản hợp đồng.

Both sides negotiated over the contract terms.

Cách dùng từ này

“谈判” (đàm phán) là động từ, cũng làm danh từ, chỉ thương lượng giữa các bên có lợi ích khác nhau: “进行 谈判”, “和 对方 谈判”. Khuôn hay gặp: “双方 就 … 进行 谈判” (hai bên đàm phán về …). So với “会谈” (hội đàm): “会谈” là gặp gỡ trao đổi chính thức, không nhất thiết mặc cả điều kiện như “谈判”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谈判 viết sang phồn thể là 談判 tán pàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →