Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 输出

输出

shū chū
Âm Hán-Việt: thâu xuất
HSK 3.0 cấp 6
xuất ra, sản lượng
export

Ví dụ câu

电脑输出数据。

Diànnǎo shūchū shùjù.

Máy tính xuất dữ liệu.

The computer outputs data.

Cách dùng từ này

“输出” (xuất ra, đưa ra) là động từ, đối lập với “输入” (nhập vào). Hay dùng trong máy tính, điện tử: “输出数据”; trong kinh tế là đưa vốn, công nghệ, hàng hóa ra nước ngoài. Cũng làm danh từ chỉ đầu ra, sản lượng của máy móc, hệ thống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

输出 viết sang phồn thể là 輸出 shū chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →