Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退出

退出

tuì chū
Âm Hán-Việt: thoái xuất
HSK 3.0 cấp 5
rút khỏi
to withdraw

Ví dụ câu

他退出了比赛。

Tā tuì chū le bǐsài.

Anh ấy rút khỏi cuộc thi.

He withdrew from the competition.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là rút khỏi, rời khỏi một tổ chức, hoạt động hay chương trình. Hay gặp: 退出 比赛, 退出 组织, 退出 群, và trên máy tính là đăng xuất, thoát (退出 登录, 退出 程序). Nghỉ việc thì thường nói 辞职, không nói 退出 工作.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →