公司的伙食很好,每天都有肉和菜。
Gōngsī de huǒshí hěn hǎo, měitiān dōu yǒu ròu hé cài.
Bữa ăn của công ty rất tốt, ngày nào cũng có thịt và rau.
The company's meals are very good, with meat and vegetables every day.
“伙食” là danh từ, chỉ bữa ăn tập thể ở cơ quan, trường học, quân đội. Hay gặp “伙食 很 好”, “改善 伙食” (cải thiện bữa ăn), “伙食 费” (tiền ăn). Không dùng cho một bữa ăn riêng ở nhà.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.