学校的膳食很好。
Xuéxiào de shànshí hěn hǎo.
Bữa ăn của trường học rất tốt.
The meals at school are very good.
“膳食” (bữa ăn, chế độ ăn) là danh từ trang trọng, gặp trong văn bản về dinh dưỡng, y tế, căng tin. Hay đi với “合理”, “营养”, “结构”: “合理 膳食”, “膳食 结构”. Trong giao tiếp hằng ngày người ta nói “饭” hoặc “饮食” (ăn uống), ít khi nói “膳食”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.