这个要求合情合理。
Zhège yāoqiú héqínghélǐ.
Yêu cầu này hợp tình hợp lý.
This request is reasonable and fair.
“合情合理” là thành ngữ dùng như tính từ, nghĩa là hợp tình hợp lý. Thường làm vị ngữ: “这个 要求 合情合理”, hoặc định ngữ có “的”. Chủ ngữ thường là yêu cầu, lời giải thích, cách xử lý. So với “合理” (hợp lý), cụm này nhấn thêm ý thấu tình, ai nghe cũng chấp nhận được.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.