Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同人

同人

tóng rén
Âm Hán-Việt: đồng nhân
HSK 3.0 cấp 9
đồng nghiệp/người cùng nghề
people from the same workplace or profession

Ví dụ câu

感谢各位同人的支持。

Gǎnxiè gèwèi tóngrén de zhīchí.

Cảm ơn sự ủng hộ của các bạn cùng nghề.

Thank you, colleagues, for your support.

Cách dùng từ này

“同人” là danh từ văn viết, chỉ những người cùng nghề, cùng giới, hay dùng trong lời xưng hô trang trọng như gè wèi tóngrén (thưa các đồng nghiệp). Trên mạng ngày nay “同人” còn chỉ tác phẩm phái sinh do người hâm mộ sáng tác từ truyện, phim gốc. Nói đồng nghiệp cùng cơ quan trong đời thường thì dùng “同事”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →