感谢各位同人的支持。
Gǎnxiè gèwèi tóngrén de zhīchí.
Cảm ơn sự ủng hộ của các bạn cùng nghề.
Thank you, colleagues, for your support.
“同人” là danh từ văn viết, chỉ những người cùng nghề, cùng giới, hay dùng trong lời xưng hô trang trọng như gè wèi tóngrén (thưa các đồng nghiệp). Trên mạng ngày nay “同人” còn chỉ tác phẩm phái sinh do người hâm mộ sáng tác từ truyện, phim gốc. Nói đồng nghiệp cùng cơ quan trong đời thường thì dùng “同事”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.