Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天地

天地

tiān dì
Âm Hán-Việt: thiên địa
HSK 3.0 cấp 7
trời đất
heaven and earth

Ví dụ câu

天地很大,我们很小。

Tiāndì hěn dà, wǒmen hěn xiǎo.

Trời đất rất rộng lớn, chúng ta rất nhỏ bé.

The world is vast, we are small.

Cách dùng từ này

“天地” là danh từ, nghĩa gốc là trời đất, cả thế giới: “天地 很 大”. Nghĩa mở rộng hay gặp hơn là phạm vi, môi trường hoạt động của ai đó: “一 片 新 天地” (một chân trời mới), “小 天地” (thế giới riêng nho nhỏ), “开辟 新 天地”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →