我要一份汉堡套餐。
Wǒ yào yí fèn hànbǎo tàocān.
Tôi muốn một phần combo hamburger.
I want a hamburger combo.
“套餐” (suất combo, gói trọn) là danh từ, lượng từ “份” hoặc “个”: “我 要 一 份 汉堡 套餐”. Nghĩa mở rộng là gói dịch vụ trọn bộ: “手机 套餐” (gói cước điện thoại), “旅游 套餐” (gói du lịch). Khi gọi món lẻ thì không dùng từ này.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.