Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 套餐

套餐

tào cān
Âm Hán-Việt: sáo xan
HSK 3.0 cấp 6
bộ ăn, combo (đặt trọn gói)
set meal, product or service package (e.g. for a cell phone subscription)

Ví dụ câu

我要一份汉堡套餐。

Wǒ yào yí fèn hànbǎo tàocān.

Tôi muốn một phần combo hamburger.

I want a hamburger combo.

Cách dùng từ này

“套餐” (suất combo, gói trọn) là danh từ, lượng từ “份” hoặc “个”: “我 要 一 份 汉堡 套餐”. Nghĩa mở rộng là gói dịch vụ trọn bộ: “手机 套餐” (gói cước điện thoại), “旅游 套餐” (gói du lịch). Khi gọi món lẻ thì không dùng từ này.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →