Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 快车

快车

kuài chē
Âm Hán-Việt: khoái xa
HSK 3.0 cấp 6
tàu nhanh, xe nhanh
express (train, bus etc)

Ví dụ câu

我坐快车去北京。

Wǒ zuò kuàichē qù Běijīng.

Tôi đi tàu nhanh đến Bắc Kinh.

I take the express train to Beijing.

Cách dùng từ này

“快车” (tàu nhanh, xe tốc hành) là danh từ, chỉ tàu, xe dừng ít ga nên đi nhanh; đối với “慢车” (tàu chậm). Động từ đi kèm là “坐”, “乘”: “坐 快车 去 北京”. Lượng từ thường dùng là “趟”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

快车 viết sang phồn thể là 快車 kuài chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →