Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怡然自得

怡然自得

yí rán zì dé
Âm Hán-Việt: di nhiên tự đắc
HSK 3.0 cấp 9
vui vẻ tự tại
happy and content (idiom)

Ví dụ câu

他在花园里怡然自得。

Tā zài huāyuán lǐ yí rán zì dé.

Anh ấy vui vẻ tự tại trong vườn hoa.

He is content and happy in the garden.

Cách dùng từ này

"怡然自得" (thư thái tự tại) là thành ngữ, tả dáng vẻ vui vẻ, hài lòng, thảnh thơi. Làm vị ngữ: "在花园里 怡然自得", hoặc định ngữ có "的" trước danh từ chỉ dáng vẻ. Văn viết, hay gặp khi tả người nghỉ ngơi, người già an nhàn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →