他在花园里怡然自得。
Tā zài huāyuán lǐ yí rán zì dé.
Anh ấy vui vẻ tự tại trong vườn hoa.
He is content and happy in the garden.
"怡然自得" (thư thái tự tại) là thành ngữ, tả dáng vẻ vui vẻ, hài lòng, thảnh thơi. Làm vị ngữ: "在花园里 怡然自得", hoặc định ngữ có "的" trước danh từ chỉ dáng vẻ. Văn viết, hay gặp khi tả người nghỉ ngơi, người già an nhàn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.