Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改变

改变

gǎi biàn
Âm Hán-Việt: cải biến
HSK 3.0 cấp 4
thay đổi
to change

Ví dụ câu

他的生活发生了很大改变。

Tā de shēnghuó fāshēng le hěn dà gǎibiàn.

Cuộc sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

His life has changed a great deal.

Cách dùng từ này

"改变" (thay đổi, làm cho khác đi) là động từ, tân ngữ thường là điều trừu tượng: "改变 主意" (đổi ý), "改变 生活", "改变 计划". Cũng làm danh từ: "发生 了 很 大 改变" (đã có thay đổi lớn). Khác "变化" (sự biến đổi, thường tự xảy ra) và "变成" (biến thành, phải có kết quả theo sau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

改变 viết sang phồn thể là 改變 gǎi biàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →