Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相册

相册

xiàng cè
Âm Hán-Việt: tướng sách
HSK 3.0 cấp 5
album ảnh
photo album

Ví dụ câu

我手机相册里有很多旅行的照片。

Wǒ shǒujī xiàngcè lǐ yǒu hěn duō lǚxíng de zhàopiàn.

Trong album ảnh điện thoại của tôi có rất nhiều ảnh du lịch.

My phone's photo album has lots of travel pictures.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相册 viết sang phồn thể là 相冊 xiàng cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →