我手机相册里有很多旅行的照片。
Wǒ shǒujī xiàngcè lǐ yǒu hěn duō lǚxíng de zhàopiàn.
Trong album ảnh điện thoại của tôi có rất nhiều ảnh du lịch.
My phone's photo album has lots of travel pictures.
相册 viết sang phồn thể là 相冊 xiàng cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.