Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 研究

研究

yán jiū
Âm Hán-Việt: nghiên cứu
HSK 3.0 cấp 4
nghiên cứu
study, research

Ví dụ câu

他在大学研究历史。

Tā zài dàxué yánjiū lìshǐ.

Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở đại học.

He studies history at university.

Cách dùng từ này

“研究” là động từ, nghĩa là nghiên cứu. Thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng nghiên cứu (ví dụ: “研究 历史”) và có thể đi kèm với “在 …” chỉ nơi thực hiện. Cũng xuất hiện trong các danh từ ghép như “研究所”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →