他在大学研究历史。
Tā zài dàxué yánjiū lìshǐ.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở đại học.
He studies history at university.
“研究” là động từ, nghĩa là nghiên cứu. Thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng nghiên cứu (ví dụ: “研究 历史”) và có thể đi kèm với “在 …” chỉ nơi thực hiện. Cũng xuất hiện trong các danh từ ghép như “研究所”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.