她考上了名校的研究生。
Tā kǎo shàng le míngxiào de yánjiūshēng.
Cô ấy đã thi đỗ nghiên cứu sinh của trường danh tiếng.
She got into graduate school at a prestigious university.
“研究生” (học viên sau đại học) là danh từ chỉ người học thạc sĩ hoặc tiến sĩ, không phải “nhà nghiên cứu”. Hay đi với “考” (thi): “考 研究生” (thi vào sau đại học), hoặc “读 研究生” (học sau đại học). Sinh viên đại học thì là “běnkēshēng”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.