Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纽扣儿

纽扣儿

niǔ kòur
Âm Hán-Việt: nữu khấu nhi
HSK 3.0 cấp 6
cúc áo
button

Ví dụ câu

我的纽扣儿掉了。

Wǒ de niǔkòur diào le.

Cúc áo của tôi bị rơi mất.

My button fell off.

Cách dùng từ này

"纽扣儿" (cúc áo) là cách nói có âm "儿" cuối của miền Bắc; dạng viết chuẩn là "纽扣", khẩu ngữ còn gọi kòuzi. Lượng từ "颗" hoặc "个", hay đi với "掉" (rơi, sứt), "扣" (cài), "缝" (khâu): "我 的 纽扣儿 掉 了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纽扣儿 viết sang phồn thể là 紐扣兒 niǔ kòur.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →