我们进去吧。
Wǒmen jìnqù ba.
Chúng ta đi vào thôi.
Let's go in.
“进去” là động từ, nghĩa là đi vào, hướng di chuyển rời xa người nói: 进去吧 (vào thôi). Nơi chốn chen vào giữa: 进 + 教室 + 去. Cũng làm bổ ngữ sau động từ khác: 走 + 进去 (đi vào). Từ đối lập là 出来; còn 进来 là vào về phía người nói.
进去 viết sang phồn thể là 進去 jìn qù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.