我爷爷退休了。
Wǒ yéye tuìxiū le.
Ông tôi đã nghỉ hưu.
My grandfather has retired.
"退休" (nghỉ hưu) là động từ không mang tân ngữ: "爷爷 退休 了", "退休 以后". Hay gặp tuìxiūjīn (lương hưu), "退休 年龄" (tuổi nghỉ hưu). Khác "退役" (quân nhân giải ngũ, vận động viên giã từ thi đấu) và "辞职" (xin thôi việc khi chưa tới tuổi hưu).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.