Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退休

退休

tuì xiū
Âm Hán-Việt: thoái hưu
HSK 3.0 cấp 5
về hưu, nghỉ hưu
to retire (from the workforce)

Ví dụ câu

我爷爷退休了。

Wǒ yéye tuìxiū le.

Ông tôi đã nghỉ hưu.

My grandfather has retired.

Cách dùng từ này

"退休" (nghỉ hưu) là động từ không mang tân ngữ: "爷爷 退休 了", "退休 以后". Hay gặp tuìxiūjīn (lương hưu), "退休 年龄" (tuổi nghỉ hưu). Khác "退役" (quân nhân giải ngũ, vận động viên giã từ thi đấu) và "辞职" (xin thôi việc khi chưa tới tuổi hưu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →