Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 配送

配送

pèi sòng
Âm Hán-Việt: phối tống
HSK 3.0 cấp 5
phân phối, giao hàng
to put together an order and deliver it (i.e. 配货 and 送货)

Ví dụ câu

这家店提供免费配送服务。

Zhè jiā diàn tígōng miǎnfèi pèisòng fúwù.

Cửa hàng này cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí.

This store offers free delivery service.

Cách dùng từ này

“配送” (giao hàng) là động từ, cũng làm danh từ, chỉ việc phân phối và chở hàng tới tay người mua. Hay gặp trong mua sắm trực tuyến: “免费 配送” (giao miễn phí), “配送 服务”, “配送 到 家”. Khẩu ngữ thường nói đơn giản là “送货”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →