我的电脑键盘坏了。
Wǒ de diànnǎo jiànpán huài le.
Bàn phím máy tính của tôi bị hỏng rồi.
My computer keyboard is broken.
“键盘” (bàn phím) là danh từ, chỉ bàn phím máy tính, điện thoại hoặc đàn. Hay đi với “电脑 键盘”, “用 键盘 打 字”. Đi cặp với “鼠标” (chuột máy tính). Chữ “键” là phím, nên một phím đơn lẻ gọi là “键”.
键盘 viết sang phồn thể là 鍵盤 jiàn pán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.