Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 友谊

友谊

yǒu yì
Âm Hán-Việt: hữu nghị
HSK 3.0 cấp 4
tình bạn
companionship

Ví dụ câu

我们的友谊很好。

Wǒ men de yǒu yì hěn hǎo.

Tình bạn của chúng tôi rất tốt.

Our friendship is very good.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

友谊 viết sang phồn thể là 友誼 yǒu yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →