他今天无精打采的,好像没睡好。
Tā jīntiān wújīngdǎcǎi de, hǎoxiàng méi shuì hǎo.
Hôm nay anh ấy uể oải, hình như ngủ không ngon.
He is listless today, as if he didn't sleep well.
Thành ngữ dùng như tính từ: uể oải, ủ rũ, thiếu sức sống. Làm vị ngữ thường thêm "的" (như câu ví dụ của từ). Làm trạng ngữ trước động từ thì thêm "地": uể oải đi về nhà. Hay do mệt, buồn, thiếu ngủ. Trái nghĩa: "精神" (tỉnh táo, hăng hái).
无精打采 viết sang phồn thể là 無精打采 wú jīng dǎ cǎi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.