Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无精打采

无精打采

wú jīng dǎ cǎi
Âm Hán-Việt: vô tinh đả thái
HSK 3.0 cấp 7
uể oải/chán nản
dispirited and downcast (idiom)

Ví dụ câu

他今天无精打采的,好像没睡好。

Tā jīntiān wújīngdǎcǎi de, hǎoxiàng méi shuì hǎo.

Hôm nay anh ấy uể oải, hình như ngủ không ngon.

He is listless today, as if he didn't sleep well.

Cách dùng từ này

Thành ngữ dùng như tính từ: uể oải, ủ rũ, thiếu sức sống. Làm vị ngữ thường thêm "的" (như câu ví dụ của từ). Làm trạng ngữ trước động từ thì thêm "地": uể oải đi về nhà. Hay do mệt, buồn, thiếu ngủ. Trái nghĩa: "精神" (tỉnh táo, hăng hái).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无精打采 viết sang phồn thể là 無精打采 wú jīng dǎ cǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →