我在看直播。
Wǒ zài kàn zhíbō.
Tôi đang xem phát sóng trực tiếp.
I am watching a live stream.
"直播" (phát trực tiếp, livestream) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "现场 直播" (truyền hình trực tiếp), "看 直播" (xem livestream), "在 网上 直播". Đối lập là phát lại bản đã ghi (lùbō). Ngày nay rất hay dùng cho livestream bán hàng trên mạng.