Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直播

直播

zhí bō
Âm Hán-Việt: trực bá
HSK 3.0 cấp 5
phát sóng trực tiếp
to broadcast live

Ví dụ câu

我在看直播。

Wǒ zài kàn zhíbō.

Tôi đang xem phát sóng trực tiếp.

I am watching a live stream.

Cách dùng từ này

"直播" (phát trực tiếp, livestream) là động từ, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "现场 直播" (truyền hình trực tiếp), "看 直播" (xem livestream), "在 网上 直播". Đối lập là phát lại bản đã ghi (lùbō). Ngày nay rất hay dùng cho livestream bán hàng trên mạng.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →