Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经商

经商

jīng shāng
Âm Hán-Việt: kinh thương
HSK 3.0 cấp 6
kinh doanh/buôn bán
to trade

Ví dụ câu

他父亲经商多年。

Tā fùqin jīngshāng duōnián.

Bố anh ấy kinh doanh nhiều năm.

His father has been in business for many years.

Cách dùng từ này

"经商" (buôn bán, kinh doanh) là động từ không mang tân ngữ: "他 父亲 经商 多年". Muốn nói buôn mặt hàng gì thì dùng "做 … 生意": "做 服装 生意". Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói "做 生意".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经商 viết sang phồn thể là 經商 jīng shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →