Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 输送

输送

shū sòng
Âm Hán-Việt: thâu tống
HSK 3.0 cấp 6
vận chuyển
to transport

Ví dụ câu

这条管道输送天然气。

Zhè tiáo guǎndào shūsòng tiānránqì.

Đường ống này vận chuyển khí đốt tự nhiên.

This pipeline transports natural gas.

Cách dùng từ này

“输送” (vận chuyển, dẫn đưa) là động từ, hay dùng cho thứ được đưa đi liên tục qua đường ống, dây chuyền, mạch máu, như đường ống dẫn “天然气”. Nghĩa bóng là cung cấp người cho nơi khác, như shūsòng réncái (cung cấp nhân tài). Khác “运输”: “运输” là chở người, hàng bằng xe, tàu, máy bay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

输送 viết sang phồn thể là 輸送 shū sòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →