这条管道输送天然气。
Zhè tiáo guǎndào shūsòng tiānránqì.
Đường ống này vận chuyển khí đốt tự nhiên.
This pipeline transports natural gas.
“输送” (vận chuyển, dẫn đưa) là động từ, hay dùng cho thứ được đưa đi liên tục qua đường ống, dây chuyền, mạch máu, như đường ống dẫn “天然气”. Nghĩa bóng là cung cấp người cho nơi khác, như shūsòng réncái (cung cấp nhân tài). Khác “运输”: “运输” là chở người, hàng bằng xe, tàu, máy bay.
输送 viết sang phồn thể là 輸送 shū sòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.