Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首都

首都

shǒu dū
Âm Hán-Việt: thủ đô
HSK 3.0 cấp 4
thủ đô
capital (city)

Ví dụ câu

北京是中国的首都。

Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.

Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Beijing is the capital of China.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →