Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主席

主席

zhǔ xí
Âm Hán-Việt: chủ tịch
HSK 3.0 cấp 5
chủ tịch
chairperson

Ví dụ câu

他是我们的主席。

Tā shì wǒmen de zhǔxí.

Ông ấy là chủ tịch của chúng tôi.

He is our chairman.

Cách dùng từ này

"主席" (chủ tịch) là danh từ chỉ người đứng đầu một hội, uỷ ban hoặc người chủ trì đại hội: "大会 主席", chủ tịch hội sinh viên. Gọi kèm họ: "王 主席". Khác "主持" (chủ trì, dẫn chương trình) là động từ: "主持 会议" (chủ trì cuộc họp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →