Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 先进

先进

xiān jìn
Âm Hán-Việt: tiên tiến
HSK 3.0 cấp 5
tiên tiến
advanced (technology)

Ví dụ câu

这个工厂有先进的技术。

Zhège gōngchǎng yǒu xiānjìn de jìshù.

Nhà máy này có công nghệ tiên tiến.

This factory has advanced technology.

Cách dùng từ này

"先进" (tiên tiến) là tính từ, hay đứng trước danh từ: "先进 技术", "先进 设备", "先进 经验"; làm vị ngữ: "这 种 方法 很 先进". Còn dùng như danh từ chỉ người hoặc tập thể tiêu biểu: "先进 个人". Trái nghĩa là "落后" (lạc hậu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

先进 viết sang phồn thể là 先進 xiān jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →