要善意地接受批评。
Yào shànyì de jiēshòu pīpíng.
Cần tiếp nhận phê bình với thiện chí.
Accept criticism with good intentions.
“批评” (phê bình, chỉ trích) là động từ và danh từ. Làm động từ, tân ngữ là người: “老师 批评 了 他”; bị phê bình thì “被 老师 批评 了”. Làm danh từ: “接受 批评”. Trái nghĩa “表扬” (khen ngợi).
批评 viết sang phồn thể là 批評 pī píng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.