Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 批评

批评

pī píng
Âm Hán-Việt: phê bình
HSK 3.0 cấp 4
phê bình, chỉ trích
to criticize

Ví dụ câu

要善意地接受批评。

Yào shànyì de jiēshòu pīpíng.

Cần tiếp nhận phê bình với thiện chí.

Accept criticism with good intentions.

Cách dùng từ này

“批评” (phê bình, chỉ trích) là động từ và danh từ. Làm động từ, tân ngữ là người: “老师 批评 了 他”; bị phê bình thì “被 老师 批评 了”. Làm danh từ: “接受 批评”. Trái nghĩa “表扬” (khen ngợi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

批评 viết sang phồn thể là 批評 pī píng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →