Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 语文

语文

yǔ wén
Âm Hán-Việt: ngữ văn
HSK 3.0 cấp 5
ngữ văn
Chinese (school subject); language and literature

Ví dụ câu

我最喜欢上语文课。

Wǒ zuì xǐhuan shàng yǔwén kè.

Tôi thích nhất tiết ngữ văn.

I like Chinese class the most.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

语文 viết sang phồn thể là 語文 yǔ wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →