Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迎接

迎接

yíng jiē
Âm Hán-Việt: nghênh tiếp
HSK 3.0 cấp 5
đón chào
to welcome

Ví dụ câu

我们去机场迎接妈妈。

Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē māma.

Chúng tôi ra sân bay đón mẹ.

We go to the airport to greet mother.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là ra đón, đón chào. Tân ngữ có thể là người (迎接客人, 去 机场 迎接 朋友) hoặc sự việc sắp tới (迎接 新年, 迎接 挑战). So với 接: 接 dùng hằng ngày (接 孩子, 接 电话), 迎接 trang trọng hơn và hay dùng cho dịp, khách, thử thách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →