我们去机场迎接妈妈。
Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē māma.
Chúng tôi ra sân bay đón mẹ.
We go to the airport to greet mother.
Động từ, nghĩa là ra đón, đón chào. Tân ngữ có thể là người (迎接客人, 去 机场 迎接 朋友) hoặc sự việc sắp tới (迎接 新年, 迎接 挑战). So với 接: 接 dùng hằng ngày (接 孩子, 接 电话), 迎接 trang trọng hơn và hay dùng cho dịp, khách, thử thách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.