Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长假

长假

cháng jià
Âm Hán-Việt: trường giá
HSK 3.0 cấp 6
kỳ nghỉ dài
long vacation, refers to one week national holiday in PRC starting 1st May and 1st Oct

Ví dụ câu

他休了长假。

Tā xiū le chángjià.

Anh ấy đã nghỉ kỳ nghỉ dài.

He took a long vacation.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là kỳ nghỉ dài (như dịp Quốc khánh, Tết). Hay gặp: 放 长假 (được nghỉ dài), 休 长假, 国庆 长假. 长 ở đây đọc cháng (dài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长假 viết sang phồn thể là 長假 cháng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →