Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 薪水

薪水

xīn shuǐ
Âm Hán-Việt: tân thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
lương
salary

Ví dụ câu

他的薪水每年都会增加。

Tā de xīnshuǐ měi nián dōu huì zēngjiā.

Lương của anh ấy tăng mỗi năm.

His salary increases every year.

Cách dùng từ này

“薪水” (lương) là danh từ, nghĩa giống “工资” (lương, tiền công). Hay gặp: “发 薪水” (phát lương), “薪水 很 高”, “他 的 薪水 每年 都 增加”. Ở Trung Quốc đại lục “工资” thông dụng hơn trong lời nói hằng ngày và trên giấy tờ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →