他的薪水每年都会增加。
Tā de xīnshuǐ měi nián dōu huì zēngjiā.
Lương của anh ấy tăng mỗi năm.
His salary increases every year.
“薪水” (lương) là danh từ, nghĩa giống “工资” (lương, tiền công). Hay gặp: “发 薪水” (phát lương), “薪水 很 高”, “他 的 薪水 每年 都 增加”. Ở Trung Quốc đại lục “工资” thông dụng hơn trong lời nói hằng ngày và trên giấy tờ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.