Từ ghép HSK 1 — trang 2/2

221 từ ghép cấp 1 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–221, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

外边wài bianbên ngoài下边xià bianphía dưới下次xià cìlần sau先生xiān shengông这边zhè biānphía này/bên này不客气bù kè qikhông có gì (đừng khách sáo)电视机diàn shì jīmáy thu hình/ti vi干什么gàn shén melàm gì vậy好玩儿hǎo wánrthú vị/vui教学楼jiào xué lóutòa nhà học没关系méi guān xikhông sao没什么méi shén mekhông có gì没事儿méi shìrkhông có việc gì/không sao面条儿miàn tiáormì sợi男朋友nán péng youbạn trai女朋友nǚ péng youbạn gái是不是shì bù shìcó phải không小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học星期日xīng qī rìChủ nhật一下儿yī xiàrmột cái/thử中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học