Từ ghép HSK 1 — trang 1/2

221 từ ghép cấp 1 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

这个zhè gecái này我们wǒ menchúng tôi/chúng ta喜欢xǐ huanthích他们tā menhọ (nam/hỗn hợp)工作gōng zuòcông việc/làm việc公司gōng sīcông ty今天jīn tiānhôm nay老师lǎo shīthầy/cô giáo问题wèn tívấn đề不要bù yàođừng!学习xué xíhọc tập学校xué xiàotrường học孩子hái zitrẻ em/con cái这里zhè lǐở đây妈妈mā mamẹ/mama明天míng tiānngày mai正在zhèng zàiđang大家dà jiāmọi người朋友péng youbạn bè学生xué shenghọc sinh中国Zhōng guóTrung Quốc可以kě yǐcó thể được衣服yī fuquần áo电影diàn yǐngphim ảnh一下yī xiàmột chút天气tiān qìthời tiết医生yī shēngbác sĩ北京Běi jīngBắc Kinh说话shuō huànói chuyện非常fēi chángrất/vô cùng时间shí jiānthời gian下雨xià yǔtrời mưa什么shén megì/cái gì桌子zhuō zibàn/bàn làm việc房间fáng jiānphòng没有méi yǒukhông có/chưa có那个nà gecái kia吃饭chī fànăn cơm/ăn bữa苹果píng guǒtáo (quả)漂亮piào liangđẹp手机shǒu jīđiện thoại di động现在xiàn zàibây giờ/hiện nay东西dōng xiđồ vật/thứ这些zhè xiēnhững cái này水果shuǐ guǒhoa quả/trái cây电脑diàn nǎomáy tính中文Zhōng wéntiếng Trung今年jīn niánnăm nay知道zhī dàobiết地上dì shangdưới đất/trên mặt đất早上zǎo shangbuổi sáng sớm昨天zuó tiānhôm qua汉语Hàn yǔtiếng Hán/tiếng Trung一些yī xiēmột số/một ít大学dà xuéđại học晚上wǎn shangbuổi tối好看hǎo kànđẹp/hay nhìn回家huí jiāvề nhà电话diàn huàđiện thoại时候shí houlúc/khi高兴gāo xìngvui/hạnh phúc商店shāng diàncửa hàng杯子bēi zicốc/ly生病shēng bìngốm/bệnh小时xiǎo shítiếng đồng hồ/giờ飞机fēi jīmáy bay爸爸bà babố/ba同学tóng xuébạn cùng lớp休息xiū xinghỉ ngơi开车kāi chēlái xe看到kàn dàonhìn thấy名字míng zitên听到tīng dàonghe thấy找到zhǎo dàotìm được火车huǒ chētàu hỏa医院yī yuànbệnh viện上课shàng kèhọc bài/lên lớp在家zài jiāở nhà好吃hǎo chīngon去年qù niánnăm ngoái唱歌chàng gēhát bài hát超市chāo shìsiêu thị上班shàng bānđi làm电视diàn shìtivi睡觉shuì jiàongủ家里jiā lǐtrong nhà/ở nhà家人jiā rénngười thân/gia đình怎么zěn melàm thế nào/sao vậy读书dú shūđọc sách/học面包miàn bāobánh mì牛奶niú nǎisữa bò做饭zuò fànnấu cơm好听hǎo tīnghay nghe/dễ nghe钱包qián bāoví tiền下午xià wǔbuổi chiều星期xīng qītuần有的yǒu decó một số车上chē shàngtrên xe多少duō shaobao nhiêu那里nà lǐở đó起床qǐ chuángthức dậy便宜pián yirẻ还有hái yǒucòn có/ngoài ra觉得jué decảm thấy/cho rằng认识rèn shiquen biết/nhận ra椅子yǐ zighế有时yǒu shíđôi khi打电话dǎ diàn huàgọi điện thoại对不起duì bu qǐxin lỗi汉字hàn zìchữ Hán鸡蛋jī dàntrứng gà你好nǐ hǎoxin chào她们tā menhọ (nữ)打球dǎ qiúchơi bóng弟弟dì diem trai国外guó wàinước ngoài看见kàn jiànnhìn thấy哪个nǎ gecái nào哪里nǎ lǐở đâu那边nà bianbên đó小学xiǎo xuétrường tiểu học谢谢xiè xiecảm ơn一会儿yī huìrmột lúc/một chút哥哥gē geanh trai妹妹mèi meiem gái请坐qǐng zuòmời ngồi上车shàng chēlên xe身上shēn shangtrên người有些yǒu xiēcó một số小朋友xiǎo péng youbé/em nhỏ儿子ér zicon trai关上guān shàngđóng lại饺子jiǎo zibánh sủi cảo姐姐jiě jiechị gái看病kàn bìngkhám bệnh明年míng niánnăm sau那些nà xiēnhững cái đó请进qǐng jìnmời vào上学shàng xuéđi học早饭zǎo fànbữa sáng中午zhōng wǔbuổi trưa/giữa trưa有一些yǒu yī xiēcó một số不对bù duìsai/không đúng车票chē piàové xe分钟fēn zhōngphút米饭mǐ fàncơm trắng女儿nǚ ércon gái玩儿wánrchơi晚饭wǎn fànbữa tối真的zhēn dethật vậy/thực sự中学zhōng xuétrường trung học坐下zuò xiangồi xuống火车站huǒ chē zhànga tàu hỏa一点儿yī diǎnrmột chút怎么样zěn me yàngthế nào?不大bù dàkhông lắm记住jì zhùghi nhớ/thuộc来到lái dàođến nơi面条miàn tiáomì sợi哪儿nǎrở đâu你们nǐ mencác bạn请问qǐng wènxin hỏi一半yī bànmột nửa再见zài jiàntạm biệt这儿zhèrđây/ở đây出租车chū zū chēxe taxi电影院diàn yǐng yuànrạp chiếu phim星期天xīng qī tiānChủ nhật白天bái tiānban ngày包子bāo zibánh bao北边běi biānphía bắc第二dì èrthứ hai东边dōng bianphía đông饭店fàn diànnhà hàng回到huí dàoquay về没事méi shìkhông sao那儿nàrở đó南边nán bianphía nam女士nǚ shìbà上次shàng cìlần trước上午shàng wǔbuổi sáng (trước trưa)书店shū diànhiệu sách听见tīng jiànnghe thấy午饭wǔ fànbữa trưa西边xī biānphía tây下班xià bāntan làm下车xià chēxuống xe下课xià kèhết giờ học大学生dà xué shēngsinh viên đại học有时候yǒu shí houđôi khi/thỉnh thoảng半年bàn niánnửa năm后边hòu bianphía sau里边lǐ bianbên trong楼上lóu shàngtrên lầu楼下lóu xiàdưới lầu哪些nǎ xiēnhững cái nào前边qián bianphía trước上边shàng bianphía trên它们tā menchúng nó (con vật听写tīng xiěnghe viết/chính tả