Từ ghép HSK 9 — trang 1/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

国有guó yǒuquốc hữu hóa/thuộc nhà nước个案gè àntrường hợp cá nhân钉子dīng zicái đinh国学guó xuévăn hóa truyền thống Trung Quốc家用jiā yòngdùng trong nhà清明Qīng míngtiết Thanh Minh扫墓sǎo mùquét mộ/tảo mộ一家人yī jiā rénmột gia đình不难bù nánkhông khó棍子gùn zicây gậy画展huà zhǎntriển lãm tranh集邮jí yóusưu tập tem慢慢来màn màn láitừ từ thôi/không vội不平bù píngbất bình/không bằng phẳng橙汁chéng zhīnước cam吹了chuī lehỏng rồi/xong rồi锤子chuí zicái búa得失dé shīđược mất得体dé tǐthích hợp/đúng mực盖子gài zinắp đậy果园guǒ yuánvườn cây ăn trái口罩kǒu zhàokhẩu trang凉爽liáng shuǎngmát mẻ/thoáng mát落下luò xiàrơi xuống/tụt lại难处nán chukhó khăn/điều khó xử贫富pín fùnghèo giàu顺应shùn yìngtuân theo/thích nghi图形tú xínghình ảnh/đồ hình下棋xià qíchơi cờ汹涌xiōng yǒngsóng dữ/cuồn cuộn要强yào qiángcầu tiến/muốn hơn người作物zuò wùhoa màu/cây trồng自然界zì rán jièthiên nhiên/thế giới tự nhiên饱满bǎo mǎnđầy đặn/no tròn波涛bō tāosóng lớn/làn sóng不定bù dìngchưa xác định/bất định不服bù fúkhông chấp nhận不解bù jiěkhông hiểu不懈bù xièkhông ngừng nghỉ猜谜cāi míđoán câu đố沧桑cāng sāngthay đổi lớn/biến cố铲子chǎn zicái xẻng崇尚chóng shàngtôn sùng/đề cao出山chū shānra núi/tái xuất gánh vác việc辞去cí qùtừ chức/từ bỏ大笔dà bǐsố tiền lớn/số lượng lớn垫子diàn zitấm đệm豆子dòu zihạt đậu恩情ēn qíngân tình防盗fáng dàophòng trộm工整gōng zhěngngăn nắp/tỉ mỉ功率gōng lǜcông suất刮风guā fēngcó gió/gió thổi官僚guān liáoquan liêu/quan chức害虫hài chóngsâu hại/côn trùng gây hại好意hǎo yìthiện ý/lòng tốt河畔hé pànbên sông焕发huàn fātỏa sáng/bừng sáng基层jī céngcơ sở/tầng cơ bản记号jì haodấu hiệu/ký hiệu家境jiā jìnghoàn cảnh gia đình肩负jiān fùgánh chịu/đảm nhận健壮jiàn zhuàngkhỏe mạnh/cường tráng接班jiē bāntiếp ca/kế nhiệm精练jīng liàntinh luyện/ngắn gọn súc tích竟敢jìng gǎndám/can đảm thái quá考量kǎo liángcân nhắc/xem xét可贵kě guìđáng quý/trân quý口吃kǒu chīnói lắp/nói vấp口子kǒu zicái lỗ/vết nứt跨国kuà guóxuyên quốc gia/đa quốc gia冷门lěng ménít người chọn/ít được quan tâm利索lì suonhanh nhẹn/dứt khoát连绵lián miánliên miên/trải dài连夜lián yèngay đêm đó灵巧líng qiǎokhéo léo/linh hoạt领事lǐng shìlãnh sự绿灯lǜ dēngđèn xanh (tín hiệu giao thông)论述lùn shùluận trình/bàn về螺丝luó sīvít/ốc vít每逢měi féngmỗi khi/mỗi lần秘方mì fāngbí phương/công thức bí mật难说nán shuōkhó nói/không chắc内向nèi xiànghướng nội/khép kín纽扣niǔ kòucúc áo旁观páng guānđứng xem/người ngoài cuộc赔钱péi qiánthua lỗ/mất tiền蓬勃péng bósinh sôi/phồn thịnh取经qǔ jīnghọc kinh nghiệm/thỉnh kinh去处qù chùnơi đến/chỗ đi绕行rào xíngđi vòng/đi đường vòng热气rè qìhơi nóng日趋rì qūngày càng上流shàng liútầng lớp thượng lưu世故shì guthạo đời收支shōu zhīthu chi/dòng tiền售票shòu piàobán vé树梢shù shāongọn cây水槽shuǐ cáobồn rửa/máng nước死心sǐ xīntừ bỏ ý định算账suàn zhàngtính toán/quyết toán太极tài jíThái Cực毯子tǎn zichăn/tấm chăn体质tǐ zhìthể chất/sức khỏe cơ bản统筹tǒng chóutrù tính tổng thể/điều phối chu…外贸wài màongoại thương无理wú lǐphi lý/vô lý下调xià diàohạ cấp/giảm xuống小贩xiǎo fànngười bán rong/tiểu thương小溪xiǎo xīsuối nhỏ幸存xìng cúnsống sót凶猛xiōng měnghung hãn/dữ tợn修路xiū lùsửa đường眼界yǎn jiètầm nhìn燕子yàn zichim én摇篮yáo lánnôi/cái nôi一概yī gàitất cả/không ngoại lệ一连yī liánliên tiếp真假zhēn jiǎthật hay giả知足zhī zúbiết đủ/bằng lòng止步zhǐ bùdừng bước指教zhǐ jiàochỉ bảo/cho ý kiến主页zhǔ yètrang chủ作对zuò duìchống lại/đối đầu座谈zuò tántrao đổi không chính thức大体上dà tǐ shàngvề cơ bản/tổng thể动不动dòng bu dònghay/thường xuyên (nổi giận)多功能duō gōng néngđa năng立方米lì fāng mǐmét khối买不起mǎi bu qǐkhông đủ tiền mua茅台酒máo tái jiǔrượu Mao Đài农作物nóng zuò wùnông sản/cây lương thực说闲话shuō xián huàđàm tiếu/nói xấu sau lưng俗话说sú huà shuōnhư tục ngữ có câu一刹那yī chà nàtrong một khoảnh khắc着眼于zhuó yǎn yúnhắm vào/tập trung vào正能量zhèng néng liàngnăng lượng tích cực官僚主义guān liáo zhǔ yìchủ nghĩa quan liêu坚持不懈jiān chí bù xièkiên trì không ngừng哀求āi qiúvan xin碍事ài shìcản trở/vướng víu安逸ān yìdễ chịu/thoải mái按说àn shuōtheo lẽ thường把柄bǎ bǐngtay cầm/điểm yếu靶子bǎ zimục tiêu/bia罢免bà miǎnbãi miễn/cách chức罢休bà xiūtừ bỏ/thôi霸占bà zhànchiếm đóng bằng vũ lực柏树bǎi shùcây bách/cây trắc bách摆平bǎi píngdàn xếp ổn thỏa/dẹp yên摆设bǎi shèbày biện/trang trí拜会bài huìbái kiến/đến gặp拜见bài jiànbái yết/đến thăm lễ phép搬迁bān qiānchuyển chỗ/dời đi半路bàn lùgiữa đường包扎bāo zābăng bó/gói lại宝库bǎo kùkho báu保鲜bǎo xiāngiữ tươi报废bào fèiloại bỏ/phế thải报亭bào tíngki-ốt báo暴利bào lìlợi nhuận khổng lồ đột ngột爆满bào mǎncháy vé/chật kín爆竹bào zhúpháo nổ备课bèi kèsoạn bài/chuẩn bị bài奔赴bēn fùlao đến/vội vã đến本分běn fènbổn phận/phần việc笨重bèn zhòngnặng nề/cồng kềnh绷带bēng dàibăng y tế/băng cuốn逼真bī zhēnsống động/chân thực比起bǐ qǐso với/so sánh với比试bǐ shìthi đấu/so sức碧绿bì lǜxanh lục đậm壁画bì huàtranh tường避难bì nànlánh nạn/tị nạn避暑bì shǔnghỉ hè tránh nóng边远biān yuǎnxa xôi/hẻo lánh贬值biǎn zhímất giá/giảm giá便道biàn dàovỉa hè便饭biàn fànbữa cơm thường标榜biāo bǎngkhoe khoang/phô trương标示biāo shìchỉ rõ/đánh dấu标致biāo zhìxinh đẹp/Peugeot表率biǎo shuàitấm gương/gương mẫu表述biǎo shùdiễn đạt/trình bày滨海bīn hǎiven biển缤纷bīn fēnđa dạng và phong phú冰山bīng shāntảng băng trôi秉承bǐng chéngtiếp nhận mệnh lệnh/kế thừa并购bìng gòusáp nhập và mua lại并行bìng xíngsong song/tiến hành đồng thời拨款bō kuǎnphân bổ ngân sách拨通bō tōnggọi điện thành công波及bō jílan tới/ảnh hưởng đến波澜bō lánsóng gió/làn sóng波折bō zhétrắc trở/gian nan伯伯bó bobác (anh của cha)伯父bó fùbác ruột (anh của bố)哺育bǔ yùcho bú/nuôi dưỡng不慎bù shènkhông cẩn thận/sơ ý财经cái jīngtài chính kinh tế