Từ ghép HSK 9 — trang 9/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.601–1.800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

自信心zì xìn xīnlòng tự tin走过场zǒu guò chǎnglàm qua loa/qua loa chiếu lệ走后门zǒu hòu ménđi cửa sau/nhờ vả走弯路zǒu wān lùđi đường vòng/lãng phí công sức钻空子zuān kòng zilợi dụng kẽ hở阿拉伯语Ā lā bó yǔtiếng Ả Rập挨家挨户āi jiā āi hùtừng nhà từng nhà爱理不理ài lǐ bù lǐthờ ơ/giả vờ không nghe百科全书bǎi kē quán shūbách khoa toàn thư半信半疑bàn xìn bàn yínửa tin nửa ngờ半真半假bàn zhēn bàn jiǎnửa thật nửa giả暴风骤雨bào fēng zhòu yǔbão tố mưa sa悲欢离合bēi huān lí hévui buồn ly hợp比比皆是bǐ bǐ jiē shìcó ở khắp nơi必不可少bì bù kě shǎokhông thể thiếu变幻莫测biàn huàn mò cèbiến đổi khó lường别具匠心bié jù jiàng xīncó sáng tạo riêng彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐlịch sự tao nhã不耻下问bù chǐ xià wènkhông ngại hỏi người thấp hơn不辞而别bù cí ér biébỏ đi không nói lời tạm biệt不得而知bù dé ér zhīkhông biết được不假思索bù jiǎ sī suǒkhông cần suy nghĩ不了了之bù liǎo liǎo zhībỏ lơ/xử lý lăng nhăng不以为然bù yǐ wéi ránkhông đồng ý/không thấy đúng不亦乐乎bù yì lè hūkhông cũng vui sao (trích Khổng…不翼而飞bù yì ér fēibiến mất không dấu vết不由自主bù yóu zì zhǔkhông kìm được不约而同bù yuē ér tóngtình cờ đồng ý不正之风bù zhèng zhī fēnggió độc/xu hướng xấu朝三暮四zhāo sān mù sìsáng ba tối bốn/thay đổi朝夕相处zhāo xī xiāng chǔở bên nhau ngày đêm成群结队chéng qún jié duìthành từng đoàn nhóm诚心诚意chéng xīn chéng yìthành tâm thành ý乘人之危chéng rén zhī wēinhân lúc nguy khốn để lợi dụng吃喝玩乐chī hē wán lèăn uống vui chơi持之以恒chí zhī yǐ héngkiên trì không bỏ cuộc愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎnnhăn mặt lo lắng出口成章chū kǒu chéng zhāngnói năng lưu loát触目惊心chù mù jīng xīnkinh hãi đến tận mắt垂头丧气chuí tóu sàng qìủ rũ/thất vọng此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúlúc này lúc khác从今以后cóng jīn yǐ hòutừ nay về sau从早到晚cóng zǎo dào wǎntừ sáng đến tối粗心大意cū xīn dà yìbất cẩn/cẩu thả措手不及cuò shǒu bù jíkhông kịp trở tay错综复杂cuò zōng fù zárối rắm phức tạp大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm tất cả大大咧咧dà dà liē liēthoải mái/bất cần大公无私dà gōng wú sīcông tâm vô tư大街小巷dà jiē xiǎo xiàngđường lớn ngõ nhỏ/khắp nơi大惊小怪dà jīng xiǎo guàiầm ĩ vì chuyện nhỏ大名鼎鼎dà míng dǐng dǐngnổi tiếng lừng lẫy大模大样dà mú dà yàngngang nhiên/đường hoàng大同小异dà tóng xiǎo yìnhư nhau về cơ bản大有可为dà yǒu kě wéitiền đồ rộng mở当之无愧dāng zhī wú kuìxứng đáng hoàn toàn得意扬扬dé yì yáng yángtự đắc/hãnh diện帝国主义dì guó zhǔ yìchủ nghĩa đế quốc东奔西走dōng bēn xī zǒuchạy ngược chạy xuôi独立自主dú lì zì zhǔđộc lập tự chủ多劳多得duō láo duō délàm nhiều hưởng nhiều耳目一新ěr mù yī xīnthay đổi dễ chịu/mới mẻ耳熟能详ěr shú néng xiángnghe quen thuộc thuộc làu耳闻目睹ěr wén mù dǔtai nghe mắt thấy发愤图强fā fèn tú qiángquyết tâm vươn lên发扬光大fā yáng guāng dàphát huy rực rỡ翻来覆去fān lái fù qùtrằn trọc/lăn qua lăn lại翻天覆地fān tiān fù dìđảo lộn trời đất废寝忘食fèi qǐn wàng shíquên ăn quên ngủ沸沸扬扬fèi fèi yáng yángồn ào rộ lên风餐露宿fēng cān lù sùăn ngủ ngoài trời/gian khổ风风雨雨fēng fēng yǔ yǔbão tố cuộc đời风和日丽fēng hé rì lìgió lành nắng đẹp峰回路转fēng huí lù zhuǎnđường quanh co qua đỉnh núi改邪归正gǎi xié guī zhènghoán cải/sửa sai đổi mới格格不入gé gé bù rùkhông hòa nhập/lạc lõng各奔前程gè bèn qián chéngmỗi người đi con đường riêng各式各样gè shì gè yàngđủ loại đủ kiểu孤陋寡闻gū lòu guǎ wénít học ít nghe沽名钓誉gū míng diào yùmưu cầu danh tiếng古今中外gǔ jīn zhōng wàixưa nay trong ngoài顾全大局gù quán dà júquan tâm đến đại cục光明磊落guāng míng lěi luòthẳng thắn/trong sáng过意不去guò yì bù qùcảm thấy rất xin lỗi骇人听闻hài rén tīng wénkinh dị/rùng rợn合情合理hé qíng hé lǐhợp tình hợp lý和平共处hé píng gòng chǔchung sống hòa bình鹤立鸡群hè lì jī qúnhạc đứng trong đàn gà/nổi bật横七竖八héng qī shù bāngổn ngang/lộn xộn哄堂大笑hōng táng dà xiàocả phòng cười ầm呼风唤雨hū fēng huàn yǔhô phong hoán vũ忽高忽低hū gāo hū dīlúc cao lúc thấp胡思乱想hú sī luàn xiǎngmơ mộng viển vông化险为夷huà xiǎn wéi yíhóa nguy thành an画龙点睛huà lóng diǎn jīngvẽ rồng điểm mắt/đặt nét tinh t…欢声笑语huān shēng xiào yǔtiếng cười tiếng nói vui vẻ绘声绘色huì shēng huì sèmiêu tả sinh động或多或少huò duō huò shǎoít nhiều记忆犹新jì yì yóu xīnvẫn còn nhớ như in艰苦奋斗jiān kǔ fèn dòuchiến đấu gian khổ见钱眼开jiàn qián yǎn kāithấy tiền mắt sáng见仁见智jiàn rén jiàn zhìmỗi người có ý kiến riêng交头接耳jiāo tóu jiē ěrthì thầm vào tai nhau接二连三jiē èr lián sānliên tiếp không ngừng节衣缩食jié yī suō shítiết kiệm ăn mặc经久不息jīng jiǔ bù xīkéo dài không ngừng惊慌失措jīng huāng shī cuòhoảng loạn mất bình tĩnh惊天动地jīng tiān dòng dìchấn động trời đất惊心动魄jīng xīn dòng pòhồi hộp đến nín thở精疲力竭jīng pí lì jiékiệt sức hoàn toàn敬而远之jìng ér yuǎn zhīkính mà giữ khoảng cách居高临下jū gāo lín xiàở thế cao nhìn xuống举世无双jǔ shì wú shuāngvô song trên đời举一反三jǔ yī fǎn sāntừ một suy ra ba开天辟地kāi tiān pì dìkhai thiên tịch địa可乘之机kě chéng zhī jīcơ hội để lợi dụng可歌可泣kě gē kě qìđáng ca ngợi và khóc thương可想而知kě xiǎng ér zhīdễ thấy rằng刻舟求剑kè zhōu qiú jiànkhắc thuyền tìm gươm (cứng nhắc扣人心弦kòu rén xīn xiánhồi hộp/rung động lòng người哭笑不得kū xiào bù dédở khóc dở cười夸夸其谈kuā kuā qí tánnói khoác/ba hoa来龙去脉lái lóng qù màiđầu đuôi câu chuyện冷酷无情lěng kù wú qínglạnh lùng tàn nhẫn力不从心lì bù cóng xīnlực bất tòng tâm连滚带爬lián gǔn dài pálăn lộn bò trườn恋恋不舍liàn liàn bù shělưu luyến không muốn rời寥寥无几liáo liáo wú jǐrất ít ỏi灵机一动líng jī yī dòngchợt nảy ra ý hay没完没了méi wán méi liǎokhông bao giờ kết thúc眉开眼笑méi kāi yǎn xiàomày nở mắt cười/vui sướng美中不足měi zhōng bù zútiếc là vẫn còn chút thiếu sót门当户对mén dāng hù duìmôn đăng hộ đối迷惑不解mí huò bù jiěmơ hồ không hiểu密不可分mì bù kě fēnkhông thể tách rời面红耳赤miàn hóng ěr chìđỏ mặt tía tai面面俱到miàn miàn jù dàochú ý mọi mặt面目全非miàn mù quán fēikhông còn nhận ra默默无闻mò mò wú wénvô danh/không ai biết目不转睛mù bù zhuǎn jīngmắt không rời目瞪口呆mù dèng kǒu dāihá hốc mồm/sửng sốt目中无人mù zhōng wú réncoi người khác không ra gì耐人寻味nài rén xún wèiđáng suy ngẫm难得一见nán dé yī jiànhiếm khi thấy难以想象nán yǐ xiǎng xiàngkhó tưởng tượng恼羞成怒nǎo xiū chéng nùxấu hổ hóa thành tức giận闹着玩儿nào zhe wánrđùa chơi念念不忘niàn niàn bù wàngluôn ghi nhớ/không quên弄虚作假nòng xū zuò jiǎlàm giả/gian lận鹏程万里péng chéng wàn lǐtiền đồ rộng mở (như chim bằng …疲惫不堪pí bèi bù kānkiệt sức萍水相逢píng shuǐ xiāng féngtình cờ gặp gỡ như bèo trôi扑面而来pū miàn ér láiđập vào mặt/xông tới七嘴八舌qī zuǐ bā shébảy miệng tám lưỡi/ồn ào奇花异草qí huā yì cǎohoa cỏ kỳ lạ hiếm thấy恰如其分qià rú qí fènđúng mức/thích hợp千变万化qiān biàn wàn huàmuôn hình vạn trạng千军万马qiān jūn wàn mǎnghìn binh vạn mã千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc前赴后继qián fù hòu jìliên tục tiến lên前无古人qián wú gǔ rénchưa ai từng làm trước前仰后合qián yǎng hòu hénghiêng ngã qua lại勤工俭学qín gōng jiǎn xuévừa học vừa làm倾家荡产qīng jiā dàng chǎnkhánh kiệt gia sản取而代之qǔ ér dài zhīthay thế忍饥挨饿rěn jī ái ènhịn đói任人宰割rèn rén zǎi gēbị người khác giày xéo日复一日rì fù yī rìngày này qua ngày khác容光焕发róng guāng huàn fārạng ngời如愿以偿rú yuàn yǐ chángđược như ý muốn如醉如痴rú zuì rú chīnhư say như điên三番五次sān fān wǔ cìnhiều lần身不由己shēn bù yóu jǐkhông tự làm chủ được深入人心shēn rù rén xīnđi vào lòng người盛气凌人shèng qì líng rénhống hách/kiêu ngạo时好时坏shí hǎo shí huàilúc tốt lúc xấu实话实说shí huà shí shuōnói thật史无前例shǐ wú qián lìchưa từng có trong lịch sử市场经济shì chǎng jīng jìkinh tế thị trường势不可当shì bù kě dāngkhí thế không thể ngăn cản守株待兔shǒu zhū dài tùngồi chờ sung rụng水落石出shuǐ luò shí chūsự thật được phơi bày水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāonước lên thuyền lên顺理成章shùn lǐ chéng zhānghợp lý/thuận theo lẽ说干就干shuō gàn jiù gànnói là làm ngay说老实话shuō lǎo shi huàthành thật mà nói司空见惯sī kōng jiàn guànchuyện thường ngày思前想后sī qián xiǎng hòusuy nghĩ trước sau死心塌地sǐ xīn tā dìtâm quyết không lay chuyển四面八方sì miàn bā fāngtám hướng bốn phương似曾相识sì céng xiāng shínhư đã từng quen biết似是而非sì shì ér fēitưởng đúng hóa ra sai素不相识sù bù xiāng shíhoàn toàn xa lạ随处可见suí chù kě jiànthấy ở khắp nơi损人利己sǔn rén lì jǐhại người lợi mình讨人喜欢tǎo rén xǐ huanđược lòng mọi người提心吊胆tí xīn diào dǎnlo lắng nơm nớp天经地义tiān jīng dì yìlẽ trời đất/hiển nhiên天长地久tiān cháng dì jiǔlâu bền mãi mãi同舟共济tóng zhōu gòng jìcùng thuyền vượt sóng