Từ ghép HSK 9 — trang 6/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.001–1.200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

适量shì liànglượng thích hợp适时shì shíđúng lúc/kịp thời嗜好shì hàosở thích/đam mê收复shōu fùthu hồi/tái chiếm收留shōu liúcho nương nhờ/cưu mang收买shōu mǎimua lại/mua chuộc手帕shǒu pàkhăn tay首创shǒu chuàngsáng lập/lần đầu tạo ra受过shòu guòchịu trách nhiệm thay受惊shòu jīnggiật mình/hoảng sợ受苦shòu kǔchịu khổ/gian khổ受骗shòu piànbị lừa书橱shū chútủ sách抒情shū qíngbiểu cảm/trữ tình枢纽shū niǔtrung tâm đầu mối梳理shū lǐchải/sắp xếp疏导shū dǎokhơi thông/điều tiết (giao thông疏通shū tōngkhai thông/thông đường输家shū jiākẻ thua输血shū xuètruyền máu属性shǔ xìngthuộc tính曙光shǔ guāngánh bình minh树荫shù yīnbóng cây耍赖shuǎ làiỳ ạch/ăn vạ衰减shuāi jiǎnsuy giảm/yếu dần衰弱shuāi ruòsuy yếu双边shuāng biānsong phương双赢shuāng yíngđôi bên cùng có lợi水壶shuǐ húấm đun nước水货shuǐ huòhàng xách tay không chính hãng/…水温shuǐ wēnnhiệt độ nước睡袋shuì dàitúi ngủ顺差shùn chāthặng dư/thặng dư thương mại顺畅shùn chàngtrôi chảy/suôn sẻ顺从shùn cóngthuận thảo顺路shùn lùtrên đường/tiện đường顺势shùn shìthuận thế/tận dụng cơ hội顺心shùn xīnvui lòng/như ý说情shuō qíngvan xin/nhờ vả硕果shuò guǒthành tựu lớn私立sī lìtư thục/tư nhân私事sī shìviệc riêng tư私营sī yíngtư nhân/tư doanh私有sī yǒutư hữu/tư nhân松绑sōng bǎngtháo dây/nới lỏng松弛sōng chíthư giãn/chùng耸立sǒng lìđứng vươn cao送别sòng biétiễn đưa搜救sōu jiùtìm kiếm cứu nạn俗语sú yǔtục ngữ诉苦sù kǔphàn nàn/kể khổ素描sù miáophác thảo/vẽ chì素养sù yǎngtu dưỡng/văn hóa bản thân算计suàn jitính toán/mưu tính算盘suàn pánbàn tính遂心suì xīnvừa ý/như ý缩水suō shuǐco rút/co lại缩影suō yǐngthu nhỏ/bản thu gọn索取suǒ qǔyêu cầu/đòi hỏi拓宽tuò kuānmở rộng踏上tà shàngbước lên/đặt chân vào谈到tán dàođề cập đến谈起tán qǐđề cập đến/nhắc đến探亲tàn qīnvề thăm gia đình探求tàn qiútìm kiếm/khám phá陶冶táo yěhun đúc/bồi dưỡng (tâm hồn)特例tè lìtrường hợp đặc biệt特邀tè yāomời đặc biệt藤椅téng yǐghế mây/ghế rattan剔除tī chúloại bỏ/gạt bỏ梯子tī zithang/cầu thang提防dī fangđề phòng/cảnh giác提速tí sùtăng tốc độ替身tì shēnngười đóng thế/người thay thế天分tiān fènnăng khiếu bẩm sinh/thiên phú天平tiān píngcân/bàn cân甜头tián touvị ngọt/lợi ích填充tián chōnglấp đầy跳槽tiào cáonhảy việc/chuyển công ty跳伞tiào sǎnnhảy dù贴切tiē qièsát hợp/phù hợp停放tíng fàngđậu xe/để lại停业tíng yèngừng kinh doanh通畅tōng chàngthông suốt/trôi chảy通车tōng chēthông xe/khai thông giao thông通顺tōng shùntrôi chảy/lưu loát通通tōng tōngtất cả/hết thảy同年tóng niáncùng năm同人tóng rénđồng nghiệp/người cùng nghề痛心tòng xīnđau lòng/đau xót偷看tōu kànnhìn trộm偷窥tōu kuīnhìn trộm/ngó lén偷懒tōu lǎnlười biếng/chây lười头条tóu tiáotiêu đề/tít lớn投奔tóu bènnương nhờ/tìm nơi trú ẩn投射tóu shèném/chiếu透彻tòu chèthấu đáo/sâu sắc透气tòu qìthông thoáng透支tòu zhīthấu chi/rút quá mức凸显tū xiǎnlàm nổi bật/bộc lộ rõ土匪tǔ fěithổ phỉ/cướp团员tuán yuánthành viên đoàn推敲tuī qiāosuy nghĩ kỹ/cân nhắc từng chữ推算tuī suàntính toán推卸tuī xièthoái thác/đùn đẩy trách nhiệm推选tuī xuǎnbầu chọn推移tuī yítrôi qua/tiến triển颓废tuí fèisuy sụp/buông thả退却tuì quèrút lui退让tuì ràngnhường bộ/lui bước退学tuì xuénghỉ học/bỏ học托付tuō fùgiao phó/ủy thác拖累tuō lěigây vướng bận/kéo lùi拖欠tuō qiànnợ nần/thiếu nợ脱节tuō jiétách rời/không ăn khớp唾液tuò yènước bọt/nước miếng挖苦wā kǔmỉa mai/châm chích外籍wài jíngoại quốc/quốc tịch nước ngoài外貌wài màongoại hình/diện mạo外企wài qǐdoanh nghiệp nước ngoài外援wài yuánviện trợ nước ngoài晚年wǎn niántuổi già/cuối đời万万wàn wàntuyệt đối không/triệu triệu汪洋wāng yángbiển cả mênh mông网点wǎng diǎnnút mạng/điểm giao dịch网民wǎng míncư dân mạng旺季wàng jìmùa cao điểm威慑wēi shèrăn đe/uy hiếp违约wéi yuēvi phạm hợp đồng尾气wěi qìkhí thải纬度wěi dùvĩ độ委婉wěi wǎntế nhị/khéo léo卫视wèi shìtruyền hình vệ tinh味精wèi jīngbột ngọt/mì chính畏缩wèi suōsợ hãi co rúm慰劳wèi láoủy lạo/động viên温习wēn xíôn lại/ôn bài瘟疫wēn yìôn dịch/dịch bệnh文盲wén mángmù chữ/thất học文人wén rénnhà văn/trí thức蚊帐wén zhàngmàn chống muỗi稳固wěn gùvững chắc/ổn định稳健wěn jiànvững chắc/thận trọng稳妥wěn tuǒđáng tin/ổn thỏa稳重wěn zhòngchín chắn/điềm tĩnh污秽wū huìô uế/bẩn thỉu呜咽wū yènức nở/khóc thổn thức巫婆wū pómụ phù thủy无不wú bùkhông ai thiếu/tất cả đều无故wú gùkhông có lý do/vô cớ舞厅wǔ tīngphòng khiêu vũ物流wù liúlogistics/phân phối物证wù zhèngvật chứng误区wù qūvùng hiểu sai/sai lầm quan niệm吸纳xī nàhấp thụ/kết nạp稀罕xī hanhiếm có/quý hiếm稀奇xī qíhiếm lạ稀少xī shǎothưa thớt/hiếm熄火xī huǒtắt lửa/chết máy嬉笑xī xiàocười đùa喜酒xǐ jiǔtiệc cưới喜庆xǐ qìngvui mừng/lễ hội喜糖xǐ tángkẹo vui/quà ngọt hôn lễ侠义xiá yìhiệp nghĩa/nghĩa khí狭小xiá xiǎohẹp và nhỏ下海xià hǎira biển/dấn thân kinh doanh下级xià jícấp dưới下期xià qīkỳ tới/số tới下山xià shānxuống núi下乡xià xiāngvề nông thôn下游xià yóuhạ lưu下坠xià zhuìrơi xuống仙鹤xiān hèhạc (đầu đỏ)先例xiān lìtiền lệ先天xiān tiānbẩm sinh鲜活xiān huósinh động/tươi sống鲜美xiān měingon tươi嫌弃xián qìchê bai/coi thường显赫xiǎn hèhiển hách/nổi danh限定xiàn dìnggiới hạn/quy định献血xiàn xuèhiến máu乡亲xiāng qīnđồng hương/người cùng quê相继xiāng jìlần lượt/liên tiếp相通xiāng tōngthông nhau/liên kết相约xiāng yuēhẹn gặp nhau香料xiāng liàogia vị/hương liệu香油xiāng yóudầu vừng/dầu mè详尽xiáng jìnchi tiết đầy đủ祥和xiáng héyên vui/an lành向着xiàng zhehướng tới/ủng hộ像样xiàng yàngra dáng/tươm tất消沉xiāo chénchán nản/suy sụp消遣xiāo qiǎntiêu khiển/giải trí萧条xiāo tiáoảm đạm/suy thoái小看xiǎo kàncoi thường/coi nhẹ小康xiǎo kāngtiểu khang/mức sống khá小曲xiǎo qǔbài hát dân gian小卒xiǎo zúlính bộ binh/chốt cờ孝敬xiào jìnghiếu kính/tôn kính效仿xiào fǎngnoi theo/bắt chước