Từ ghép HSK 9 — trang 8/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.401–1.600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

灼热zhuó rèbỏng nóng酌情zhuó qíngtùy tình huống/tùy xét资历zī lìthâm niên/quá trình công tác子弟zǐ dìcon em/thế hệ trẻ子孙zǐ sūncon cháu字迹zì jìnét chữ/chữ viết tay字体zì tǐkiểu chữ/phong cách chữ viết自费zì fèitự bỏ tiền自理zì lǐtự lo cho mình自立zì lìtự lập/tự chủ纵观zòng guānnhìn toàn cảnh纵然zòng rándù cho/dù sao纵容zòng róngdung túng/bao che纵深zòng shēnchiều sâu (từ trước ra sau)祖传zǔ chuántruyền từ tổ tiên祖籍zǔ jíquê gốc tổ tiên祖宗zǔ zōngtổ tiên遵照zūn zhàotuân theo/theo đúng佐料zuǒ liàogia vị作客zuò kèở làm khách坐落zuò luòtọa lạc做证zuò zhènglàm chứng (biến thể)爱面子ài miàn zisĩ diện/giữ thể diện安眠药ān mián yàothuốc ngủ按理说àn lǐ shuōvề lý mà nói暗地里àn dì lǐbí mật/lén lút百分比bǎi fēn bǐphần trăm/tỷ lệ办不到bàn bu dàokhông thể làm được半边天bàn biān tiānnửa bầu trời爆冷门bào lěng méntạo bất ngờ/upset别提了bié tí lethôi đừng nhắc đến nữa冰棍儿bīng gùnrkem đá que不服气bù fú qìkhông phục/không chịu thua不景气bù jǐng qìế ẩm/suy thoái不利于bù lì yúbất lợi cho不起眼bù qǐ yǎnkhông nổi bật/tầm thường不亚于bù yà yúkhông kém gì菜市场cài shì chǎngchợ rau/chợ thực phẩm茶馆儿chá guǎnrquán trà沉甸甸chén diàn diànnặng nề/chắc nịch成问题chéng wèn tílà vấn đề吃不上chī bu shàngkhông có gì ăn出发点chū fā diǎnđiểm xuất phát出风头chū fēng toukhoe khoang/nổi trội出毛病chū máo bìngsinh ra vấn đề出难题chū nán tíđặt câu hỏi khó出主意chū zhǔ yinảy ý kiến/đề xuất穿小鞋chuān xiǎo xiétrả thù vặt/dày vò错别字cuò bié zìchữ viết sai/nhầm chữ打盹儿dǎ dǔnrngủ gật大幅度dà fú dùbiên độ lớn/rộng rãi大面积dà miàn jīdiện tích lớn大数据dà shù jùdữ liệu lớn大腕儿dà wànrngôi sao lớn/ông lớn带头人dài tóu rénngười dẫn đầu单方面dān fāng miànđơn phương导火索dǎo huǒ suǒdây dẫn/ngòi nổ地下水dì xià shuǐnước ngầm第一手dì yī shǒutrực tiếp/từ nguồn gốc第一线dì yī xiàntuyến đầu点击率diǎn jī lǜtỷ lệ nhấp chuột定心丸dìng xīn wánthuốc an thần/chất trấn an对得起duì de qǐkhông phụ lòng二手车èr shǒu chēxe đã qua sử dụng发起人fā qǐ rénngười khởi xướng发源地fā yuán dìnơi bắt nguồn/cái nôi防盗门fáng dào méncửa chống trộm非金属fēi jīn shǔphi kim loại抚养费fǔ yǎng fèitiền nuôi con感染力gǎn rǎn lìsức truyền cảm高峰期gāo fēng qīgiờ cao điểm/thời điểm đỉnh个头儿gè tóurkích thước/vóc dáng更衣室gēng yī shìphòng thay đồ工商界gōng shāng jiègiới công thương工作量gōng zuò liàngkhối lượng công việc公开信gōng kāi xìnthư ngỏ公益性gōng yì xìngtính phúc lợi công cộng共同体gòng tóng tǐcộng đồng孤零零gū líng língcô đơn lẻ loi顾不得gù bu dekhông màng tới được/đành gác lại顾不上gù bu shàngkhông kịp quan tâm管理费guǎn lǐ fèiphí quản lý航天员háng tiān yuánphi hành gia好家伙hǎo jiā huoôi trời/thật ghê好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng合作社hé zuò shèhợp tác xã核电站hé diàn zhànnhà máy điện hạt nhân红扑扑hóng pū pūđỏ hồng后备箱hòu bèi xiāngcốp xe后遗症hòu yí zhèngdi chứng/hậu quả划时代huà shí dàiđánh dấu một thời đại换言之huàn yán zhīnói cách khác回忆录huí yì lùhồi ký豁出去huō chu quliều lĩnh/bất chấp火辣辣huǒ là làbỏng rát基本功jī běn gōngkỹ năng cơ bản极少数jí shǎo shùsố rất ít急转弯jí zhuǎn wānquẹo gấp/thay đổi đột ngột纪念碑jì niàn bēitượng đài/bia tưởng niệm纪念馆jì niàn guǎnnhà tưởng niệm交响乐jiāo xiǎng yuègiao hưởng nhạc接班人jiē bān rénngười kế nhiệm仅次于jǐn cì yúchỉ đứng sau禁不住jīn bu zhùkhông nhịn được居民楼jū mín lóutòa nhà căn hộ开场白kāi chǎng báilời mở đầu vở kịch开发区kāi fā qūkhu phát triển/khu công nghiệp开发商kāi fā shāngnhà phát triển/chủ đầu tư侃大山kǎn dà shānchuyện trò tán gẫu看得出kàn de chūcó thể thấy看热闹kàn rè naoxem cho vui/đứng xem空荡荡kōng dàng dàngrỗng không/trống rỗng老伴儿lǎo bànrvợ/chồng già老实说lǎo shí shuōthật ra mà nói老字号lǎo zì hàocửa hàng lâu đời/thương hiệu cổ离谱儿lí pǔrquá mức/lạc đề两口子liǎng kǒu zivợ chồng马后炮mǎ hòu pàonói sau khi xong/nói hậu没说的méi shuō dekhông có gì để chê没准儿méi zhǔnrkhông chắc/có thể美滋滋měi zī zīvui sướng/hạnh phúc免不了miǎn bù liǎokhông tránh khỏi莫过于mò guò yúkhông gì hơn沐浴露mù yù lùsữa tắm哪知道nǎ zhī dàoai biết được难为情nán wéi qíngngượng ngùng/xấu hổ农民工nóng mín gōngcông nhân nông dân di cư暖烘烘nuǎn hōng hōngấm áp跑龙套pǎo lóng tàođóng vai phụ碰钉子pèng dīng zibị từ chối/chạm phải đinh譬如说pì rú shuōví dụ như平常心píng cháng xīntâm bình thường/thái độ điềm tĩ…评论员píng lùn yuánbình luận viên泼冷水pō lěng shuǐdội gáo nước lạnh起跑线qǐ pǎo xiànvạch xuất phát敲边鼓qiāo biān gǔnói vào giúp/phụ họa bên cạnh瞧不起qiáo bù qǐcoi thường/khinh thường亲和力qīn hé lìsức thu hút/thân thiện清真寺qīng zhēn sìthánh đường Hồi giáo热气球rè qì qiúkhinh khí cầu热腾腾rè téng téngnóng hổi/đang bốc khói人缘儿rén yuánrđược lòng người/quan hệ tốt如果说rú guǒ shuōnếu nói rằng入场券rù chǎng quànvé vào cổng软实力ruǎn shí lìsức mạnh mềm少不了shǎo bu liǎokhông thể thiếu少林寺Shào lín sìThiếu Lâm Tự谁知道shéi zhī dàoai biết甚至于shèn zhì yúthậm chí đến mức生命线shēng mìng xiànđường sinh mạng/lifeline失业率shī yè lǜtỷ lệ thất nghiệp世界级shì jiè jíđẳng cấp thế giới试用期shì yòng qīthời gian thử việc水灵灵shuǐ líng língtươi tắn/trong sáng说白了shuō bái lenói thẳng ra说不上shuō bu shàngkhông thể nói/chưa xác định说起来shuō qǐ láimà nói thì说真的shuō zhēn denói thật私房钱sī fáng qiántiền riêng bí mật私家车sī jiā chēxe tư nhân四合院sì hé yuànnhà tứ hợp viện随大溜suí dà liùtheo đám đông贪玩儿tān wánrham chơi谈不上tán bu shàngkhông thể nói là天主教Tiān zhǔ jiàoCông giáo/Thiên Chúa giáo突破口tū pò kǒuđiểm đột phá退休金tuì xiū jīnlương hưu忘不了wàng bù liǎokhông thể quên未知数wèi zhī shùẩn số温度计wēn dù jìnhiệt kế无形中wú xíng zhōngmột cách vô hình五星级wǔ xīng jínăm sao洗涤剂xǐ dí jìchất tẩy rửa喜洋洋xǐ yáng yángvui rạng ngời下决心xià jué xīnquyết tâm下意识xià yì shítiềm thức相当于xiāng dāng yútương đương với心里话xīn lǐ huàlời từ trái tim/tâm sự thật演播室yǎn bō shìphòng thu phát sóng演艺圈yǎn yì quāngiới giải trí一把手yī bǎ shǒungười đứng đầu/số một一锅粥yī guō zhōunồi cháo/hỗn độn一卡通yī kǎ tōngthẻ tất cả trong một一揽子yī lǎn zitrọn gói/tất cả trong một易拉罐yì lā guànlon kéo印刷术yìn shuā shùkỹ thuật in ấn有效期yǒu xiào qīthời gian hiệu lực愈来愈yù lái yùngày càng造纸术zào zhǐ shùkỹ thuật làm giấy展览会zhǎn lǎn huìhội triển lãm招待会zhāo dài huìtiệc tiếp đón/buổi chiêu đãi这会儿zhè huìrlúc này/bây giờ真是的zhēn shi dethật sự/thật đấy (cảm thán)职业病zhí yè bìngbệnh nghề nghiệp中国画Zhōng guó huàtranh Trung Quốc truyền thống (…主题歌zhǔ tí gēca khúc chủ đề专卖店zhuān mài diàncửa hàng chuyên dụng转折点zhuǎn zhé diǎnđiểm ngoặt追悼会zhuī dào huìlễ truy điệu捉迷藏zhuō mí cángchơi trốn tìm