Từ ghép HSK 9 — trang 7/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.201–1.400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

挟持xié chíbắt giữ/uy hiếp写照xiě zhàomô tả chân thực/phác họa泄密xiè mìtiết lộ bí mật心病xīn bìngbệnh tâm lý/nỗi lo心肠xīn chángtấm lòng心慌xīn huāngcuống quýt/hồi hộp心酸xīn suānđau lòng/xót xa心胸xīn xiōngtâm hồn/lòng dạ辛酸xīn suānchua cay/tủi cực新潮xīn cháomới mẻ/hiện đại新房xīn fángnhà mới/phòng tân hôn新式xīn shìkiểu mới/phong cách hiện đại猩猩xīng xingđười ươi刑法xíng fǎluật hình sự行家háng jiāchuyên gia/người am hiểu醒悟xǐng wùtỉnh ngộ/nhận ra兴建xīng jiànxây dựng姓氏xìng shìhọ (dòng họ)幸免xìng miǎnmay mắn thoát khỏi凶狠xiōng hěnhung ác/tàn nhẫn休眠xiū miánngủ đông/trạng thái ngủ休想xiū xiǎngđừng nghĩ đến修长xiū chángthon dài/mảnh khảnh羞愧xiū kuìxấu hổ/thẹn thùng秀丽xiù lìxinh đẹp/hữu tình秀美xiù měithanh tú/hữu tình虚幻xū huànảo/hư ảo徐徐xú xútừ từ/chậm rãi旭日xù rìmặt trời mọc序幕xù mùlời mở đầu/màn mở絮叨xù daolải nhải/nói dài宣泄xuān xiètrút bầu tâm sự/xả thoát喧哗xuān huáồn ào huyên náo喧闹xuān nàoồn ào/náo nhiệt玄机xuán jīhuyền cơ/bí ẩn sâu xa悬殊xuán shūchênh lệch rất lớn旋涡xuán wōxoáy nước/xoáy gió选用xuǎn yòngchọn dùng穴位xué wèihuyệt đạo学士xué shìcử nhân学堂xué tángtrường học/học đường学艺xué yìhọc nghề/học kỹ năng学子xué zǐhọc sinh/sinh viên血脉xuè màimạch máu血栓xuè shuāncục máu đông血缘xuè yuánhuyết thống逊色xùn sèkém hơn/thua kém压倒yā dǎoáp đảo/đè bẹp烟囱yān cōngống khói烟火yān huǒkhói lửa/pháo hoa延缓yán huǎnhoãn lại/trì hoãn言辞yán cílời lẽ/từ ngữ沿岸yán ànbờ biển/ven bờ沿途yán túdọc đường/suốt hành trình沿线yán xiàndọc tuyến đường阎王Yán wángDiêm Vương衍生yǎn shēngphát sinh/sinh ra từ眼红yǎn hóngghen tị/thèm muốn演练yǎn liànluyện tập/diễn tập咽喉yān hóuhầu họng艳丽yàn lìrực rỡ/lộng lẫy焰火yàn huǒpháo hoa/lửa秧歌yāng geđiệu múa dân gian Trung Quốc杨树yáng shùcây dương/bạch dương洋溢yáng yìtràn đầy/dâng trào养生yǎng shēngdưỡng sinh/giữ sức khỏe养殖yǎng zhínuôi trồng药材yào cáidược liệu药方yào fāngđơn thuốc要领yào lǐngđiểm mấu chốt/yếu lĩnh椰子yē ziquả dừa野餐yě cāndã ngoại/picnic野炊yě chuīnấu ăn ngoài trời野营yě yíngcắm trại夜校yè xiàotrường học buổi tối液晶yè jīngtinh thể lỏng/LCD一晃yī huǎngtrong nháy mắt一经yī jīngngay khi/một khi一味yī wèinhất mực/mù quáng遗物yí wùđồ vật để lại/di vật遗愿yí yuànnguyện vọng cuối cùng疑点yí diǎnđiểm đáng ngờ义工yì gōngtình nguyện viên屹立yì lìđứng sừng sững殷勤yīn qínân cần/niềm nở银幕yín mùmàn ảnh rộng饮水yǐn shuǐnước uống隐情yǐn qíngđiều muốn giữ bí mật隐性yǐn xìngẩn/tiềm ẩn印章yìn zhāngcon dấu印证yìn zhèngxác nhận/chứng thực硬朗yìng lǎngcứng cáp/khỏe mạnh涌入yǒng rùùa vào/tràn vào用意yòng yìý định/mục đích忧愁yōu chóulo âu/buồn bã悠闲yōu xiánthư thái/nhàn nhã尤为yóu wéiđặc biệt là由衷yóu zhōngthật lòng/chân thành邮编yóu biānmã bưu chính游船yóu chuánthuyền du lịch友人yǒu rénbạn bè诱饵yòu ěrmồi nhử诱发yòu fāgây ra/kích phát逾期yú qīquá hạn预售yù shòubán trước/mở bán trước寓意yù yìý nghĩa ngụ ngôn/bài học遇上yù shànggặp phải/tình cờ gặp遇险yù xiǎngặp nguy hiểm渊源yuān yuánnguồn gốc/căn nguyên元老yuán lǎolão thành/cựu lão原创yuán chuàngsáng tạo độc đáo原装yuán zhuāngnguyên bản/chính hãng远见yuǎn jiànnhìn xa怨气yuàn qìoán giận/bực bội怨言yuàn yánlời than phiền院士yuàn shìviện sĩ/học giả月初yuè chūđầu tháng月票yuè piàové tháng岳母yuè mǔmẹ vợ悦耳yuè ěrdu dương/nghe hay阅历yuè lìtrải nghiệm sống陨石yǔn shíthiên thạch韵味yùn wèivẻ duyên dáng/ý vị蕴涵yùn hánchứa đựng/hàm chứa在职zài zhíđang làm việc/tại chức载体zài tǐchất mang/phương tiện赞许zàn xǔkhen ngợi/tán dương早年zǎo niánnhững năm đầu/hồi xưa造福zào fúmang lại phúc lợi造假zào jiǎlàm giả造价zào jiàchi phí xây dựng增收zēng shōutăng thu nhập扎根zhā gēnbén rễ/cắm rễ渣子zhā zicặn bã占卜zhān bǔbói toán张贴zhāng tiēdán/yết thị长达cháng dákéo dài đến长效cháng xiàotác dụng kéo dài长征cháng zhēngchặng đường dài/cuộc trường chi…长足cháng zútiến bộ đáng kể掌管zhǎng guǎnphụ trách/quản lý帐子zhàng zimàn/màn chướng招标zhāo biāođấu thầu/mời thầu招揽zhāo lǎnthu hút khách hàng招数zhāo shùchiêu thức/mẹo兆头zhào touđiềm báo照办zhào bànlàm theo/thực hiện đúng照例zhào lìnhư thường lệ遮盖zhē gàiche đậy/phủ lên折叠zhé diégấp lại折合zhé héquy đổi thành折射zhé shèkhúc xạ/phản ánh着力zhuó lìnỗ lực vào着落zhuó luòhạ cánh/tìm thấy珍视zhēn shìtrân trọng/quý trọng珍重zhēn zhòngbảo trọng/quý trọng争光zhēng guānggiành vinh quang征集zhēng jíthu thập/kêu gọi整数zhěng shùsố nguyên症结zhēng jiévấn đề mấu chốt/chỗ khó执意zhí yìquyết tâm/nhất quyết直达zhí dáđi thẳng/trực tiếp đến直观zhí guāntrực quan直视zhí shìnhìn thẳng止咳zhǐ kétrị ho/giảm ho旨在zhǐ zàinhằm mục đích治学zhì xuéhọc thuật/nghiên cứu质地zhì dìkết cấu/chất liệu质朴zhì pǔgiản dị/mộc mạc致富zhì fùlàm giàu滞后zhì hòutụt hậu/chậm lại中型zhōng xíngcỡ vừa中性zhōng xìngtrung tính中庸zhōng yōngđạo trung dung忠贞zhōng zhēntrung thành/trung trinh重播chóng bōphát lại/chiếu lại重创zhòng chuānggây tổn thất nặng重合chóng hétrùng khớp/khớp nhau重型zhòng xínghạng nặng/loại nặng周旋zhōu xuánxoay xở/giao thiệp骤然zhòu ránđột ngột/bỗng nhiên朱红zhū hóngđỏ son/màu son竹竿zhú gāncây tre/cột tre助威zhù wēicổ vũ/hò reo贮藏zhù cángdự trữ/tích trữ专柜zhuān guìquầy chuyên dụng专人zhuān rénngười chuyên trách专职zhuān zhíchuyên trách专制zhuān zhìchuyên chế专著zhuān zhùchuyên luận/sách chuyên đề转学zhuǎn xuéchuyển trường转眼zhuǎn yǎntrong chớp mắt/nhanh chóng转载zhuǎn zǎichuyển tải/đăng lại撰写zhuàn xiěbiên soạn/viết壮胆zhuàng dǎnlấy can đảm壮实zhuàng shivạm vỡ/cường tráng状元zhuàng yuánthủ khoa/trạng nguyên追尾zhuī wěiđâm đuôi xe准许zhǔn xǔcho phép拙劣zhuō lièvụng về/kém cỏi