Từ ghép HSK 3 — trang 1/3

422 từ ghép cấp 3 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

需要xū yàocần重要zhòng yàoquan trọng努力nǔ lìcố gắng帮助bāng zhùgiúp đỡ比赛bǐ sàithi đấu公园gōng yuáncông viên别人bié renngười khác生活shēng huócuộc sống国家guó jiāquốc gia/đất nước城市chéng shìthành phố故事gù shìcâu chuyện参加cān jiātham gia健康jiàn kāngsức khỏe经济jīng jìkinh tế房子fáng zinhà决定jué dìngquyết định音乐yīn yuèâm nhạc文化wén huàvăn hóa迟到chí dàođến muộn发展fā zhǎnphát triển春天chūn tiānmùa xuân的话de huànếu... (điều kiện)解决jiě juégiải quyết汽车qì chēô tô/xe hơi会议huì yìhội nghị感到gǎn dàocảm thấy安全ān quánan toàn成绩chéng jìthành tích世界shì jièthế giới小心xiǎo xīncẩn thận总是zǒng shìluôn luôn完成wán chénghoàn thành不同bù tóngkhác nhau冬天dōng tiānmùa đông作业zuò yèbài tập về nhà地方dì fangnơi动物dòng wùđộng vật影响yǐng xiǎngảnh hưởng最近zuì jìngần đây发生fā shēngxảy ra历史lì shǐlịch sử应该yīng gāinên周末zhōu mòcuối tuần太阳tài yangmặt trời图书馆tú shū guǎnthư viện老人lǎo rénngười già/cụ già夏天xià tiānmùa hè银行yín hángngân hàng年轻nián qīngtrẻ tuổi遇到yù dàogặp gỡ终于zhōng yúcuối cùng关系guān xiquan hệ经理jīng lǐgiám đốc收到shōu dàonhận được照片zhào piànảnh安静ān jìngyên tĩnh方法fāng fǎphương pháp注意zhù yìchú ý开会kāi huìhọp新闻xīn wéntin tức语言yǔ yánngôn ngữ花园huā yuánvườn hoa环境huán jìngmôi trường回答huí dátrả lời礼物lǐ wùquà tặng马路mǎ lùđường phố/đường nhựa游戏yóu xìtrò chơi得到dé dàođạt được/nhận được欢迎huān yíngchào mừng生气shēng qìtức giận看起来kàn qǐ laitrông có vẻ表演biǎo yǎnbiểu diễn服务fú wùphục vụ干净gān jìngsạch sẽ认真rèn zhēnnghiêm túc/cẩn thận声音shēng yīnâm thanh只是zhǐ shìchỉ là蛋糕dàn gāobánh ga-tô坚持jiān chíkiên trì检查jiǎn chákiểm tra提高tí gāonâng cao同意tóng yìđồng ý为了wèi leđể (mục đích)习惯xí guànthói quen一直yī zhíluôn luôn有名yǒu míngnổi tiếng发现fā xiànphát hiện感冒gǎn màocảm cúm节目jié mùchương trình开心kāi xīnvui vẻ离开lí kāirời đi清楚qīng churõ ràng数学shù xuétoán học要求yāo qiúyêu cầu变化biàn huàbiến đổi出发chū fākhởi hành可爱kě àiđáng yêu慢慢màn màntừ từ秋天qiū tiānmùa thu容易róng yìdễ dàng相信xiāng xìntin tưởng一定yī dìngnhất định抓住zhuā zhùnắm chặt病人bìng rénbệnh nhân除了chú lengoài ra聪明cōng míngthông minh担心dān xīnlo锻炼duàn liànrèn luyện thân thể方向fāng xiàngphương hướng见面jiàn miàngặp mặt节日jié rìngày lễ经过jīng guòđi qua来自lái zìđến từ受到shòu dàonhận được (khen thưởng水平shuǐ píngtrình độ一样yī yànggiống nhau以后yǐ hòusau này最后zuì hòucuối cùng自行车zì xíng chēxe đạp常常cháng chángthường xuyên简单jiǎn dānđơn giản客人kè rénkhách明白míng baihiểu rõ/rõ ràng突然tū ránđột nhiên新年xīn niánnăm mới兴趣xìng qùhứng thú选择xuǎn zélựa chọn只有zhǐ yǒuchỉ có必须bì xūphải方便fāng biàntiện lợi关于guān yúvề (liên quan đến)机会jī huìcơ hội了解liǎo jiěhiểu rõ裙子qún ziváy特别tè biéđặc biệt头发tóu fatóc晚会wǎn huìbuổi dạ hội香蕉xiāng jiāochuối箱子xiāng zihộp lớn游客yóu kèdu khách草地cǎo dìbãi cỏ附近fù jìnquanh đây护照hù zhàohộ chiếu结束jié shùkết thúc路边lù biānven đường路口lù kǒungã tư/đầu đường心里xīn lǐtrong lòng以前yǐ qiántrước đây最好zuì hǎotốt nhất地图dì túbản đồ练习liàn xíluyện tập马上mǎ shàngngay lập tức南方nán fāngmiền Nam难题nán tíbài toán khó瓶子píng zichai热情rè qíngnhiệt tình网站wǎng zhàntrang mạng校长xiào zhǎnghiệu trưởng比较bǐ jiàoso sánh打扫dǎ sǎodọn dẹp关注guān zhùquan tâm结婚jié hūnkết hôn邻居lín jūhàng xóm体育tǐ yùthể dục新鲜xīn xiāntươi行李xíng lihành lý愿意yuàn yìsẵn lòng主要zhǔ yàochủ yếu运动员yùn dòng yuánvận động viên办法bàn fǎcách thức报纸bào zhǐbáo (tờ báo)冰箱bīng xiāngtủ lạnh不见bù jiànkhông thấy不用bù yòngkhông cần好像hǎo xiàngdường như号码hào mǎsố (điện thoại...)后来hòu láisau đó司机sī jītài xế四季sì jìbốn mùa外语wài yǔngoại ngữ西方xī fāngphương Tây一共yī gòngtất cả以为yǐ wéitưởng là有用yǒu yòngcó ích/hữu dụng长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành照顾zhào gùchăm sóc整天zhěng tiāncả ngày感兴趣gǎn xìng qùcảm thấy hứng thú运动会yùn dòng huìhội thể thao常见cháng jiànthường gặp常用cháng yòngthường dùng放假fàng jiànghỉ lễ复习fù xíôn tập合适hé shìphù hợp句子jù zicâu văn课文kè wénbài đọc留学liú xuédu học面前miàn qiántrước mặt名单míng dāndanh sách名人míng rénngười nổi tiếng