Từ ghép HSK 3 — trang 2/3

422 từ ghép cấp 3 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

盘子pán zicái đĩa (đựng thức ăn)其实qí shíthực ra喜爱xǐ àiyêu thích小区xiǎo qūkhu dân cư一边yī biānmột bên/vừa...vừa邮件yóu jiànthư有关yǒu guāncó liên quan月亮yuè liangmặt trăng办公室bàn gōng shìvăn phòng北方běi fāngmiền Bắc比如bǐ rúví dụ như笔记bǐ jìghi chép变成biàn chéngtrở thành出生chū shēngđược sinh ra词典cí diǎntừ điển打算dǎ suàndự định东方dōng fāngphương Đông耳朵ěr duotai放心fàng xīnyên tâm共有gòng yǒucó cộng lại害怕hài pàsợ hãi好多hǎo duōrất nhiều划船huá chuánchèo thuyền画家huà jiāhọa sĩ季节jì jiémùa (trong năm)假期jià qīkỳ nghỉ姐妹jiě mèichị em gái筷子kuài ziđũa凉快liáng kuaimát mẻ美元Měi yuánđô la Mỹ难过nán guòbuồn拍照pāi zhàochụp ảnh起飞qǐ fēicất cánh如果rú guǒnếu推开tuī kāiđẩy ra屋子wū zicăn phòng相机xiàng jīmáy ảnh遇见yù jiàntình cờ gặp着急zháo jísốt ruột动物园dòng wù yuánvườn thú服务员fú wù yuánnhân viên phục vụ洗衣机xǐ yī jīmáy giặt一方面yī fāng miànmột mặt银行卡yín háng kǎthẻ ngân hàng班级bān jílớp học别的bié decái khác不但bù dànkhông chỉ不久bù jiǔkhông lâu sau衬衫chèn shānáo sơ mi传来chuán láitruyền đến大人dà renngười lớn大衣dà yīáo khoác dài当然dāng rándĩ nhiên到处dào chùkhắp nơi而且ér qiěmà còn放学fàng xuétan học赶到gǎn dàokịp đến刚刚gāng gangvừa mới (nhấn mạnh)公斤gōng jīnkilôgam (kg)关心guān xīnquan tâm好久hǎo jiǔlâu lắm rồi后天hòu tiānngày kia解开jiě kāitháo ra开花kāi huānở hoa看来kàn laicó vẻ như可是kě shìnhưng mà空调kōng tiáođiều hòa không khí空儿kòngrthời gian rảnh rỗi楼梯lóu tīcầu thang满意mǎn yìhài lòng男人nán rénđàn ông难看nán kànxấu (không đẹp)票价piào jiàgiá vé其他qí tākhác奇怪qí guàikỳ lạ请客qǐng kèmời khách全场quán chǎngtoàn trường认出rèn chūnhận ra认为rèn wéicho rằng沙发shā fāghế sofa勺子sháo zicái muỗng晚点wǎn diǎntrễ giờ忘记wàng jìquên mất西瓜xī guāquả dưa hấu洗澡xǐ zǎotắm学期xué qīhọc kỳ一般yī bānthông thường以外yǐ wàingoài ra饮料yǐn liàođồ uống邮箱yóu xiānghộp thư怎样zěn yàngnhư thế nào只要zhǐ yàochỉ cần中间zhōng jiānở giữa/chính giữa住院zhù yuànnằm viện字典zì diǎntừ điển chữ Hán笔记本bǐ jì běnvở ghi chép大熊猫dà xióng māogấu trúc lớn聊天儿liáo tiānrtán chuyện信用卡xìn yòng kǎthẻ tín dụng演唱会yǎn chàng huìbuổi hòa nhạc高速公路gāo sù gōng lùđường cao tốc阿姨ā yídì (em/chị của mẹ)爱人ài renvợ/chồng白菜bái càicải thảo搬家bān jiāchuyển nhà半天bàn tiānnửa ngày变为biàn wéibiến thành宾馆bīn guǎnkhách sạn播出bō chūphát sóng不行bù xíngkhông được部长bù zhǎngbộ trưởng菜单cài dānthực đơn衬衣chèn yīáo sơ mi出院chū yuànxuất viện初一chū yīmồng một âm lịch初中chū zhōngtrung học cơ sở大概dà gàiđại khái大小dà xiǎokích thước得分dé fēnghi điểm地点dì diǎnđịa điểm电梯diàn tīthang máy (trong tòa nhà)东北dōng běiĐông Bắc东南dōng nánĐông Nam懂得dǒng dehiểu được短裤duǎn kùquần đùi对话duì huàđối thoại耳机ěr jītai nghe nhạc发烧fā shāosốt (bệnh)放到fàng dàođặt vào分开fēn kāitách ra分组fēn zǔchia nhóm夫妻fū qīvợ chồng干吗gàn málàm gì vậy刚才gāng cáivừa rồi高铁gāo tiětàu cao tốc歌迷gē míngười hâm mộ nhạc关机guān jītắt máy国内guó nèitrong nước过节guò jiéăn tết/lễ tết哈哈hā hāhaha黑板hēi bǎnbảng đen红酒hóng jiǔrượu vang đỏ后年hòu niánnăm sau nữa黄色huáng sèmàu vàng或者huò zhěhoặc là极了jí levô cùng几乎jī hūhầu như检票jiǎn piàosoát vé建成jiàn chénghoàn thành xây dựng交费jiāo fèinộp tiền开机kāi jīkhởi động máy可乐kě lècola课本kè běnsách giáo khoa凉水liáng shuǐnước lạnh没用méi yòngvô dụng男生nán shēnghọc sinh nam难听nán tīngkhó nghe年级nián jílớp học女人nǚ rénđàn bà/phụ nữ女生nǚ shēnghọc sinh nữ皮包pí bāotúi da啤酒pí jiǔbia平时píng shíthường ngày铅笔qiān bǐcây bút chì前年qián niánnăm kia前天qián tiānhôm kia请假qǐng jiàxin nghỉ球场qiú chǎngsân thể thao然后rán hòusau đó认得rèn denhận ra上衣shàng yīáo身边shēn biānbên cạnh身高shēn gāochiều cao cơ thể叔叔shū shuchú (em trai của bố)所长suǒ chángđiểm mạnh听说tīng shuōnghe nói同事tóng shìđồng nghiệp外地wài dìđịa phương khác外卖wài màiđồ ăn mang về外文wài wéntiếng nước ngoài (văn bản)网球wǎng qiúquần vợt西北xī běiTây Bắc西南xī nánTây Nam校园xiào yuánkhuôn viên trường休假xiū jiànghỉ phép牙刷yá shuābàn chải đánh răng衣架yī jiàmóc áo以上yǐ shàngtrở lên (mức đó hoặc hơn)以下yǐ xiàtrở xuống (mức đó hoặc thấp hơn)雨衣yǔ yīáo mưa咱们zán menchúng ta (bao gồm người nghe)照相zhào xiàngchụp ảnh直到zhí dàocho đến khi只能zhǐ néngchỉ có thể中部zhōng bùmiền Trung左右zuǒ yòukhoảng做客zuò kèlàm khách冰激凌bīng jī língkem (lạnh)差不多chà bu duōgần như大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán