Từ ghép HSK 6 — trang 1/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

得了dé lethôi được rồi政策zhèng cèchính sách军队jūn duìquân đội才能cái néngtài năng天下tiān xiàthiên hạ维护wéi hùbảo vệ学会xué huìhọc hội不得bù dékhông được (phép)士兵shì bīngbinh sĩ和平hé pínghòa bình洪水hóng shuǐlũ lụt英雄yīng xiónganh hùng好学hào xuéham học伤口shāng kǒuvết thương笑容xiào róngnụ cười战争zhàn zhēngchiến tranh村庄cūn zhuāngthôn làng老鼠lǎo shǔchuột贸易mào yìthương mại清晰qīng xīrõ ràng/rõ nét心脏xīn zàngtrái tim真相zhēn xiàngsự thật/chân tướng场合chǎng hédịp公民gōng míncông dân金属jīn shǔkim loại能量néng liàngnăng lượng认错rèn cuònhận lỗi谈判tán pànđàm phán灾区zāi qūvùng thiên tai庄稼zhuāng jiahoa màu/nông sản至关重要zhì guān zhòng yàocực kỳ quan trọng才华cái huátài năng出示chū shìtrình/xuất trình道德dào déđạo đức典礼diǎn lǐlễ nghi发电fā diànphát điện风雨fēng yǔgió mưa/sóng gió港口gǎng kǒucảng股票gǔ piàocổ phiếu官员guān yuánquan chức花朵huā duǒbông hoa花瓶huā píngbình hoa皇帝huáng dìhoàng đế火灾huǒ zāihỏa hoạn戒指jiè zhinhẫn能源néng yuánnguồn năng lượng贫困pín kùnnghèo khó投资tóu zīđầu tư危机wēi jīkhủng hoảng习俗xí sútập tục消防xiāo fángphòng cháy chữa cháy学问xué wènhọc vấn一道yī dàocùng nhau婴儿yīng értrẻ sơ sinh远方yuǎn fāngphương xa长辈zhǎng bèibậc trên争吵zhēng chǎocãi nhau指挥zhǐ huīchỉ huy赚钱zhuàn qiánkiếm tiền清明节Qīng míng jiéTết Thanh Minh病毒bìng dúvirus财务cái wùtài chính/tài vụ草原cǎo yuánthảo nguyên场景chǎng jǐngcảnh quay承诺chéng nuòcam kết大地dà dìđất đai贷款dài kuǎnvay tiền骨头gǔ touxương决策jué cèquyết sách军人jūn rénquân nhân联网lián wǎngkết nối mạng农田nóng tiánruộng đồng排放pái fàngthải ra平等píng děngbình đẳng清洁qīng jiésạch sẽ球员qiú yuáncầu thủ刹车shā chēphanh xe涉及shè jíliên quan đến实话shí huàlời thật水稻shuǐ dàolúa nước水流shuǐ liúdòng nước水面shuǐ miànmặt nước天然tiān ránthiên nhiên天真tiān zhēnngây thơ偷偷tōu tōulén lút头疼tóu téngđau đầu突破tū pòđột phá团结tuán jiéđoàn kết温柔wēn róudịu dàng闻名wén míngnổi tiếng/lừng danh武器wǔ qìvũ khí系列xì lièchuỗi/loạt项链xiàng liànvòng cổ引发yǐn fāgây ra源于yuán yúbắt nguồn từ至于zhì yúvề việc种地zhòng dìlàm ruộng祖先zǔ xiāntổ tiên俱乐部jù lè bùcâu lạc bộ维生素wéi shēng sùvitamin/sinh tố心脏病xīn zàng bìngbệnh tim一系列yī xì lièmột loạt总经理zǒng jīng lǐtổng giám đốc拜年bài niánchúc tết保管bǎo guǎntrông giữ保障bǎo zhàngbảo đảm背着bèi zhesau lưng (ai)编辑biān jíbiên tập不成bù chéngkhông được不适bù shìkhông thoải mái/không khỏe不已bù yǐmãi không thôi测量cè liángđo đạc/đo lường穿过chuān guòđi xuyên qua传染chuán rǎnlây nhiễm窗口chuāng kǒuô cửa sổ大都dà dūđa số大师dà shīđại sư点击diǎn jīnhấp钓鱼diào yúcâu cá定时dìng shíđịnh giờ动力dòng lìđộng lực法官fǎ guānthẩm phán房价fáng jiàgiá nhà đất氛围fēn wéikhông khí/bầu không khí干旱gān hànhạn hán钢笔gāng bǐbút máy歌唱gē chànghát革命gé mìngcách mạng公开gōng kāicông khai公益gōng yìlợi ích công cộng古人gǔ rénngười xưa/cổ nhân广阔guǎng kuòrộng lớn国王guó wángquốc vương果树guǒ shùcây ăn quả海面hǎi miànmặt biển毫不háo bùhoàn toàn không候选hòu xuǎnứng cử viên (thuộc tính)患者huàn zhěbệnh nhân坚定jiān dìngkiên định肩膀jiān bǎngvai (cơ thể)胶水jiāo shuǐkeo dán教训jiào xunbài học解说jiě shuōgiải thích惊讶jīng yàsửng sốt/ngạc nhiên纠纷jiū fēntranh chấp局面jú miàncục diện康复kāng fùphục hồi sức khỏe课题kè tíđề tài/chủ đề nghiên cứu老实lǎo shithật thà冷水lěng shuǐnước lạnh流程liú chéngquy trình/tiến trình面粉miàn fěnbột mì命令mìng lìngmệnh lệnh平方píng fāngbình phương评论píng lùnbình luận/nhận xét气氛qì fēnbầu không khí前提qián títiền đề强壮qiáng zhuàngcường tráng勤劳qín láocần cù青春qīng chūnthanh xuân权力quán lìquyền lực热水rè shuǐnước nóng人家rén jiangười ta认知rèn zhīnhận thức融合róng héhòa quyện山顶shān dǐngđỉnh núi上进shàng jìncầu tiến上台shàng táilên sân khấu摄像shè xiàngquay video省钱shěng qiántiết kiệm tiền事务shì wùsự vụ试图shì túcố gắng/thử算了suàn lekệ thôi/bỏ qua太空tài kōngkhông gian vũ trụ汤圆tāng yuánbánh trôi nước体系tǐ xìhệ thống通话tōng huàđiện đàm透过tòu guòxuyên qua外交wài jiāongoại giao万物wàn wùvạn vật温和wēn héôn hòa/dịu dàng文科wén kēkhoa học xã hội/ngành nhân văn文明wén míngvăn minh文献wén xiàntài liệu/văn hiến物体wù tǐvật thể/đồ vật细胞xì bāotế bào线索xiàn suǒmanh mối/đầu mối陷入xiàn rùrơi vào/sa vào小气xiǎo qìkeo kiệt笑声xiào shēngtiếng cười循环xún huántuần hoàn/vòng lặp炎热yán rèoi bức/nóng gay gắt养老yǎng lǎodưỡng lão一番yī fānmột lần一阵yī zhènmột trận以免yǐ miǎnđể tránh有事yǒu shìcó việc bận预期yù qīkỳ vọng元素yuán sùnguyên tố运行yùn xíngvận hành/chạy