Từ ghép HSK 6 — trang 7/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.201–1.400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

平凡píng fánbình thường/tầm thường评估píng gūđánh giá/thẩm định评选píng xuǎnbình chọn迫切pò qiècấp bách破产pò chǎnphá sản扑灭pū mièdập tắt朴素pǔ sùgiản dị期限qī xiànthời hạn/hạn chót欺骗qī piànlừa dối齐全qí quánđầy đủ/hoàn chỉnh其间qí jiāntrong khoảng thời gian đó棋子qí zǐquân cờ启发qǐ fākhơi gợi启示qǐ shìmặc khải启事qǐ shìthông báo (viết)起初qǐ chūban đầu/lúc đầu起点qǐ diǎnđiểm khởi đầu起义qǐ yìkhởi nghĩa气概qì gàikhí phách/hào khí气功qì gōngkhí công气体qì tǐkhí气味qì wèimùi/mùi vị气质qì zhìkhí chất/phong thái恰好qià hǎovừa hay谦虚qiān xūkhiêm tốn前景qián jǐngtriển vọng前期qián qīgiai đoạn trước前者qián zhěcái trước/người trước潜力qián lìtiềm năng/tiềm lực强化qiáng huàtăng cường墙壁qiáng bìtường桥梁qiáo liángcầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)巧妙qiǎo miàokhéo léo亲属qīn shǔthân thuộc勤恳qín kěncần mẫn倾听qīng tīnglắng nghe chăm chú倾向qīng xiàngxu hướng清晨qīng chénsáng sớm/bình minh清淡qīng dànthanh đạm清理qīng lǐdọn dẹp/thanh lý清扫qīng sǎoquét dọn清洗qīng xǐrửa sạch清醒qīng xǐngtỉnh táo情形qíng xingtình huống/hoàn cảnh晴朗qíng lǎngquang đãng/nắng đẹp求婚qiú hūncầu hôn求救qiú jiùcầu cứu/kêu cứu求助qiú zhùnhờ giúp đỡ/cầu cứu球拍qiú pāivợt đánh bóng球星qiú xīngngôi sao thể thao (bóng đá/bóng…区分qū fēnphân biệt渠道qú dàokênh mương/kênh (thông tin)取代qǔ dàithay thế去掉qù diàobỏ đi趣味qù wèithú vị/sở thích全程quán chéngtoàn bộ hành trình却是què shìnhưng thực ra确立què lìxác lập群众qún zhòngquần chúng/dân chúng燃料rán liàonhiên liệu惹祸rě huògây tai họa热点rè diǎnđiểm nóng热度rè dùđộ nóng热门rè ménnổi tiếng/được ưa chuộng热线rè xiànđường dây nóng热议rè yìbàn tán sôi nổi人均rén jūnbình quân đầu người人事rén shìnhân sự人为rén wéinhân tạo忍受rěn shòuchịu đựng认定rèn dìngxác định/khẳng định认同rèn tóngnhận đồng仍旧réng jiùvẫn còn như cũ日后rì hòusau này日夜rì yèngày đêm荣誉róng yùdanh dự容量róng liàngdung lượng/sức chứa融入róng rùhòa nhập vào入境rù jìngnhập cảnh入门rù ménnhập môn入选rù xuǎnđược chọn vào弱点ruò diǎnđiểm yếu赛事sài shìcuộc thi đấu散文sǎn wénvăn xuôi/tản văn丧失sàng shīmất đi扫描sǎo miáoquét鲨鱼shā yúcá mập筛选shāi xuǎnsàng lọc/lựa chọn山峰shān fēngđỉnh núi山坡shān pōsườn núi伤亡shāng wángthương vong伤员shāng yuánngười bị thương商标shāng biāothương hiệu/nhãn hiệu商城shāng chéngtrung tâm thương mại上当shàng dàngbị lừa上述shàng shùnêu trên/đã đề cập上旬shàng xúnthượng tuần tháng少儿shào érthiếu nhi舌头shé toulưỡi设想shè xiǎnghình dung/đề xuất射击shè jībắn súng摄取shè qǔhấp thu (dinh dưỡng)身心shēn xīnthân tâm/cơ thể và tâm hồn神经shén jīngthần kinh神色shén sèsắc mặt/vẻ mặt审美shěn měithẩm mỹ升学shēng xuélên học cấp trên生成shēng chéngsinh ra生态shēng tàisinh thái声调shēng diàothanh điệu剩余shèng yúcòn lại/dư thừa师父shī fusư phụ诗词shī cíthơ từ湿度shī dùđộ ẩm十足shí zúđủ mười时光shí guāngthời gian/năm tháng时机shí jīthời cơ/cơ hội时速shí sùtốc độ theo giờ识别shí biénhận dạng/phân biệt识字shí zìbiết chữ实惠shí huìthiết thực/có lợi实时shí shítheo thời gian thực实质shí zhìthực chất食欲shí yùkhẩu vị示范shì fànlàm mẫu事后shì hòusau khi sự việc xảy ra事项shì xiànghạng mục势力shì lithế lực视觉shì juéthị giác视力shì lìthị lực适度shì dùvừa phải/điều độ适宜shì yíthích hợp释放shì fàngphóng thích/giải phóng收购shōu gòuthu mua收取shōu qǔthu lấy收益shōu yìthu nhập手臂shǒu bìcánh tay手势shǒu shìcử chỉ/dấu hiệu tay首相shǒu xiàngthủ tướng寿命shòu mìngtuổi thọ受灾shòu zāibị thiên tai书画shū huàthư hoạ (thư pháp và hội hoạ)书籍shū jísách vở输出shū chūxuất ra输送shū sòngvận chuyển薯片shǔ piànkhoai tây chiên薯条shǔ tiáokhoai tây chiên que树立shù lìthiết lập/xây dựng (hình tượng)数目shù mùcon số/số lượng衰老shuāi lǎogià đi/lão hóa双打shuāng dǎđôi (thể thao)水库shuǐ kùhồ chứa nước水泥shuǐ níxi măng司长sī zhǎngvụ trưởng思念sī niànnhớ nhung/thương nhớ斯文sī wénnho nhã死亡sǐ wángtử vong/chết送礼sòng lǐtặng quà搜集sōu jísưu tầm素质sù zhìtố chất算是suàn shìcó thể coi là岁数suì shutuổi tác损坏sǔn huàihư hỏng踏实tā shichắc chắn台风tái fēngbão台球tái qiúbóng bida摊儿tānrquầy hàng/gian hàng谈论tán lùnbàn luận探索tàn suǒkhám phá探讨tàn tǎothảo luận/nghiên cứu淘气táo qìnghịch ngợm淘汰táo tàiđào thải/loại bỏ套餐tào cānbộ ăn特大tè dàcực lớn特地tè dìđặc biệt特快tè kuàitốc hành特性tè xìngđặc tính特意tè yìđặc biệt特长tè chángsở trường/năng khiếu提取tí qǔrút (tiền)提示tí shìgợi ý/nhắc nhở题材tí cáiđề tài/chủ đề体操tǐ cāothể dục天文tiān wénthiên văn添加tiān jiāthêm vào/bổ sung田径tián jìngđiền kinh跳水tiào shuǐnhảy cầu (thể thao)贴近tiē jìnsát gần/gần gũi听觉tīng juéthính giác听取tīng qǔlắng nghe通道tōng dàolối đi通风tōng fēngthông gió/thoáng khí通信tōng xìnthông tin liên lạc通讯tōng xùnthông tin liên lạc通用tōng yòngthông dụng/dùng được mọi nơi同伴tóng bànđồng hành同类tóng lèicùng loại同行tóng hángngười cùng nghề铜矿tóng kuàngmỏ đồng铜牌tóng páihuy chương đồng