Từ ghép HSK 6 — trang 8/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.401–1.600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

童话tóng huàtruyện cổ tích痛快tòng kuàisảng khoái头脑tóu nǎođầu óc投诉tóu sùkhiếu nại透露tòu lùtiết lộ透明tòu míngtrong suốt图案tú ànhoa văn/thiết kế图表tú biǎobiểu đồ/sơ đồ图像tú xiànghình ảnh徒弟tú dìhọc trò/đệ tử涂抹tú mǒbôi/quét途径tú jìngcon đường/phương thức土壤tǔ rǎngđất/thổ nhưỡng团体tuán tǐđoàn thể团圆tuán yuánđoàn tụ/sum vầy推测tuī cèsuy đoán/phỏng đoán推销tuī xiāotiếp thị/chào hàng推行tuī xíngthực hiện退票tuì piàohoàn vé退税tuì shuìhoàn thuế吞咽tūn yànnuốt托运tuō yùngửi hàng/ký gửi拖延tuō yántrì hoãn/kéo dài唾沫tuò monước bọt/nước miếng外表wài biǎobề ngoài/vẻ ngoài外科wài kēngoại khoa外来wài láibên ngoài đến外甥wài shengcháu (con của chị外头wài toubên ngoài外衣wài yīáo ngoài弯曲wān qūcong vênh顽强wán qiángkiên cường/ngoan cường王后wáng hòuhoàng hậu王子wáng zǐhoàng tử往后wǎng hòuvề sau往年wǎng niánnhững năm trước望见wàng jiàntrông thấy微小wēi xiǎonhỏ bé委屈wěi quoan ức委托wěi tuōủy thác为此wèi cǐvì vậy为何wèi hétại sao为难wéi nánkhó xử为期wéi qītrong thời hạn为首wéi shǒuđứng đầu未必wèi bìchưa chắc味觉wèi juévị giác胃口wèi kǒukhẩu vị/cảm giác thèm ăn文档wén dàngtài liệu文具wén jùvăn phòng phẩm文物wén wùdi vật văn hóa文艺wén yìvăn học nghệ thuật文娱wén yúvăn hóa giải trí乌黑wū hēiđen nhánh无疑wú yíchắc chắn媳妇xí fucon dâu/vợ洗漱xǐ shùđánh răng rửa mặt喜剧xǐ jùhài kịch喜事xǐ shìchuyện vui/dịp vui细菌xì jūnvi khuẩn下单xià dānđặt hàng下线xià xiànthoát mạng下旬xià xúnhạ tuần tháng先前xiān qiántrước đó鲜明xiān míngrõ nét/nổi bật鲜艳xiān yànsặc sỡ显出xiǎn chūthể hiện现存xiàn cúnhiện còn现货xiàn huòhàng có sẵn限度xiàn dùgiới hạn限于xiàn yúbị giới hạn馅儿xiànrnhân bánh/nhân thịt乡镇xiāng zhènlàng xã相等xiāng děngbằng nhau/ngang nhau相连xiāng liánkết nối/liên kết相声xiàng shenghài kịch đối thoại相应xiāng yìngtương ứng/phù hợp香肠xiāng chángxúc xích香水xiāng shuǐnước hoa向往xiàng wǎngkhao khát/ngưỡng mộ象棋xiàng qícờ tướng (Trung Quốc)消除xiāo chúxóa bỏ/loại trừ消耗xiāo hàotiêu hao/lãng phí消灭xiāo miètiêu diệt小麦xiǎo màilúa mì晓得xiǎo debiết效应xiào yìnghiệu ứng笑脸xiào liǎnkhuôn mặt tươi cười协调xié tiáophối hợp协助xié zhùhỗ trợ携带xié dàimang cầm theo心爱xīn àiyêu quý/trân trọng心底xīn dǐđáy lòng心目xīn mùtrong tâm trí/lòng心疼xīn téngthương/xót心愿xīn yuàntâm nguyện新款xīn kuǎnkiểu mới/mẫu mới新兴xīn xīngmới nổi薪水xīn shuǐlương信赖xìn làitin tưởng信念xìn niànniềm tin形态xíng tàihình thái/dạng型号xíng hàosố kiểu兴起xīng qǐnổi lên/hưng khởi性能xìng néngtính năng修订xiū dìngsửa đổi/hiệu đính修复xiū fùphục hồi袖子xiù zitay áo叙述xù shùtường thuật旋转xuán zhuǎnxoay vần/quay tròn选拔xuǎn bátuyển chọn/chọn lựa选修xuǎn xiūhọc tự chọn学员xué yuánhọc viên血管xuè guǎnmạch máu血型xuè xíngnhóm máu寻求xún qiútìm kiếm亚军yà jūná quân延期yán qīhoãn lại/kéo dài thời hạn延伸yán shēnkéo dài延续yán xùtiếp tục/kéo dài严寒yán hángiá lạnh严禁yán jìnnghiêm cấm言语yán yǔngôn ngữ nói沿海yán hǎiven biển/bờ biển沿着yán zhedọc theo炎症yán zhèngviêm nhiễm研讨yán tǎonghiên cứu thảo luận眼光yǎn guāngánh mắt/tầm nhìn眼看yǎn kàntrước mắt宴会yàn huìtiệc chiêu đãi验证yàn zhèngxác minh/kiểm chứng氧气yǎng qìoxy/khí oxy摇滚yáo gǔnnhạc rock/nhạc giật遥远yáo yuǎnxa xôi/cách xa要素yào sùyếu tố quan trọng也好yě hǎocũng được野生yě shēnghoang dã野外yě wàingoài trời/đồng nội液体yè tǐchất lỏng一带yī dàivùng lân cận一贯yī guànnhất quán一流yī liúhàng đầu一律yī lǜđồng đều一时yī shímột lúc一同yī tóngcùng nhau一向yī xiàngluôn luôn一一yī yītừng cái一再yī zàilặp đi lặp lại医药yī yàoy dược依旧yī jiùvẫn như cũ仪器yí qìthiết bị移民yí míndi dân遗址yí zhǐdi tích/phế tích疑惑yí huòhoài nghi/thắc mắc以便yǐ biànđể cho以往yǐ wǎngtrước đây艺人yì rénnghệ nhân议论yì lùnbàn tán异常yì chángbất thường/khác thường抑制yì zhìức chế/kiềm chế易于yì yúdễ (làm gì)益处yì chulợi ích音节yīn jiéâm tiết音像yīn xiàngâm thanh và hình ảnh银牌yín páihuy chương bạc引导yǐn dǎodẫn dắt引入yǐn rùđưa vào/dẫn vào迎来yíng láiđón chào荧屏yíng píngmàn huỳnh quang影迷yǐng míngười hâm mộ phim影星yǐng xīngngôi sao điện ảnh影子yǐng zibóng拥挤yōng jǐđông đúc勇于yǒng yúdũng cảm涌现yǒng xiànxuất hiện hàng loạt用餐yòng cāndùng bữa用处yòng chùcông dụng用功yòng gōngchăm học/cần cù用人yòng réndùng người用心yòng xīndụng tâm优化yōu huàtối ưu hóa优先yōu xiānưu tiên优异yōu yìxuất sắc đặc biệt由来yóu láinguồn gốc/xuất xứ犹如yóu rúnhư/giống như游人yóu rénkhách du lịch有机yǒu jīhữu cơ余额yú ésố dư tài khoản与其yǔ qíthà… còn hơn…浴室yù shìphòng tắm预定yù dìngđặt trước预料yù liàodự đoán/tiên liệu欲望yù wàngham muốn/dục vọng园地yuán dìkhu vườn园林yuán líncông viên/vườn原理yuán lǐnguyên lý原料yuán liàonguyên liệu thô原始yuán shǐnguyên thủy原先yuán xiāntrước đây圆满yuán mǎnviên mãn/trọn vẹn